urbanladder.com
Tên miền urbanladder.com phản hồi tại địa chỉ IP 43.204.176.168. Địa chỉ này thuộc về AWS EC2 (ap-south-1), đặt tại Ấn Độ. DNS của tên miền do Amazon Route 53 quản lý, nơi quyết định mỗi tên miền phụ trỏ về đâu. Email của urbanladder.com đi qua 5 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là aspmx.l.google.com. Ngoài ra còn có 14 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.
A Bản ghi A
- 43.204.176.168 60s
- 13.207.230.205 60s
MX Bản ghi MX
- 10 aspmx.l.google.com 300s
- 20 alt1.aspmx.l.google.com 300s
- 30 alt2.aspmx.l.google.com 300s
- 40 aspmx2.googlemail.com 300s
- 50 aspmx3.googlemail.com 300s
NS Bản ghi NS
- ns-84.awsdns-10.com 3600s
- ns-1336.awsdns-39.org 3600s
- ns-798.awsdns-35.net 3600s
- ns-1631.awsdns-11.co.uk 3600s
TXT Bản ghi TXT
- srmzhrf3m8g3t1l6j3lmfrkpb9szbvln 300s
- google-site-verification=woZqJ9qCrxH2PFet6hzwLs6neWjy9yFO8Ow4y5EZd54 300s
- 65eb1972926345654bc9c1a8 300s
- google-site-verification=DRBl0znRR_tAvcMwfIScwCmqnEa_JOexfRYahGP0g6c 300s
- v=spf1 ptr include:_spf.google.com include:jiocxspf.jiocx.com include:servers.mcsv.net include:u1905407.wl.sendgrid.net include:spf.mandrillapp.com include:_spf.salesforce.com include:maila.m3.maas360.com ~all 300s
- d655ywt3xz67wsmbnjg7l5s4m4c0whwz 300s
- _zvf59qtdel606uop8wu4s0cjc1c446f 300s
- google-site-verification=Cp0ls2i01lsu3M-BBRsvpwKonLjuwEYI6AT2k-GIpP8 300s
- 4b3k5bydly3zjmnmmq37mcttd0630dbc 300s
- apple-domain-verification=DOvRx10CX7GnFxIH 300s
- google-site-verification=An17yXxe0WP51LJpfKHhoONLIZOKtSLp4i8_oaSLPrI 300s
- google-site-verification=xAMbva0fs4e9Vi26z_ppk9-T0DYwOYYhPaQd6_k_Woc 300s
- 20171025113813oi6kr3jw9z5myl6xfeelzqb5r9xqc71ninmy96a52t4l8816lf 300s
- atlassian-domain-verification=6KrDMeqecHGlpKPDDB6qbkvKVmgiMq2IaWEHfc4at65UcPloojSIf/RmnNCaJ7ih 300s
SOA Bản ghi SOA
- ns-1336.awsdns-39.org 60s
Ý nghĩa của từng bản ghi
- A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
- MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
- NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
- TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
- TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.
Đã tra cứu 1 ngày trước.