urbandictionary.com
Tên miền urbandictionary.com phản hồi tại địa chỉ IP 37.19.207.38. Email của urbandictionary.com đi qua 2 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là in1-smtp.messagingengine.com. Ngoài ra còn có 6 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.
A Bản ghi A
- 37.19.207.38 300s
- 107.150.176.1 300s
MX Bản ghi MX
- 10 in1-smtp.messagingengine.com 21600s
- 20 in2-smtp.messagingengine.com 21600s
NS Bản ghi NS
- kiki.bunny.net 21600s
- coco.bunny.net 21600s
TXT Bản ghi TXT
- facebook-domain-verification=dlvn47gl649jvh8eum587wxkaerx6l 21600s
- clojars urbandictionary 21600s
- google-site-verification=f6VDe2QiYhCNSGO0730O73qWwoh6fFmr7csG4PxbMOA 21600s
- google-site-verification=x6TO3N93VN-hEfLsl0uMR7qVCG5P8ZsVLNo5VM6XcpE 21600s
- _globalsign-domain-verification=O81xyb7YxpdGeHWkniit_VBT4vTXz9__NFrNMoTwFg 21600s
- v=spf1 include:servers.mcsv.net include:helpscoutemail.com include:spf.messagingengine.com include:shops.shopify.com -all 21600s
SOA Bản ghi SOA
- kiki.bunny.net 900s
Ý nghĩa của từng bản ghi
- A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
- MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
- NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
- TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
- TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.
Đã tra cứu 9 giờ trước.