upv.es
Tên miền upv.es phản hồi tại địa chỉ IP 158.42.4.23. Email của upv.es đi qua 1 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là upv-edu-es.mail.protection.outlook.com. Ngoài ra còn có 6 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.
A Bản ghi A
- 158.42.4.23 90s
MX Bản ghi MX
NS Bản ghi NS
- vega.cc.upv.es 3600s
- mirzam.ccc.upv.es 3600s
- chico.rediris.es 3600s
- sun.rediris.es 3600s
TXT Bản ghi TXT
- v=spf1 include:spf.upv.es include:spf.protection.outlook.com ~all 3600s
- MS=ms59637392 3600s
- google-site-verification=pcawSuJviTTStIUpBp_V7j0Smm5mgKuDU87arlUmTRU 3600s
- google-site-verification=s2Wtp-roOoBy_x058mzEAiOFy5e8S1_dLbmKEHgdieM 3600s
- jetbrains-domain-verification=269d0qmfghwosm0f6zo8zs3jv 3600s
- atlassian-domain-verification=yaKaYPxk3h5eOZ/8fcFE7pF5tXXesoc5EtJv7W9wuE7BFshyXjGnhNf9VNFgaYc5 3600s
SOA Bản ghi SOA
- mirzam.ccc.upv.es 3600s
Ý nghĩa của từng bản ghi
- A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
- MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
- NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
- TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
- TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.
Đã tra cứu 4 giờ trước.