upi.com
Tên miền upi.com phản hồi tại địa chỉ IP 104.18.19.10. DNS của tên miền do Cloudflare quản lý, nơi quyết định mỗi tên miền phụ trỏ về đâu. Email của upi.com đi qua 5 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là aspmx.l.google.com. Ngoài ra còn có 3 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.
A Bản ghi A
- 104.18.19.10 300s
- 104.18.18.10 300s
AAAA Bản ghi AAAA
- 2606:4700::6812:120a 300s
- 2606:4700::6812:130a 300s
MX Bản ghi MX
- 1 aspmx.l.google.com 4539s
- 5 alt1.aspmx.l.google.com 4539s
- 5 alt2.aspmx.l.google.com 4539s
- 10 aspmx2.googlemail.com 4539s
- 10 aspmx3.googlemail.com 4539s
NS Bản ghi NS
- anna.ns.cloudflare.com 21600s
- cash.ns.cloudflare.com 21600s
TXT Bản ghi TXT
- v=spf1 ip4:34.198.200.13 ip4:100.26.178.142 include:_spf.google.com include:spf.intermedia.net ~all 600s
- google-site-verification=vnkcuJA1Q89cLmy4OZpuQKOf5Jf6ny_RVh7BpxZ11a0 600s
- fastly-domain-validation-JIUPgvfubnnUtes-2021-09-21 600s
SOA Bản ghi SOA
- anna.ns.cloudflare.com 1800s
Ý nghĩa của từng bản ghi
- A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
- MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
- NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
- TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
- TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.
Đã tra cứu 4 giờ trước.