VI
☰

up.pt

Địa chỉ IP 193.137.55.13
Email Đã cấu hình
Bản ghi 22

Tên miền up.pt phản hồi tại địa chỉ IP 193.137.55.13. Email của up.pt đi qua 6 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là mx04.up.pt. Ngoài ra còn có 8 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.

A Bản ghi A

AAAA Bản ghi AAAA

MX Bản ghi MX

NS Bản ghi NS

TXT Bản ghi TXT

  • HARICA-odgH2dLCMNQenduoC39 300s
  • google-site-verification=eMy_WDqKW1lght0VDzrPfEFh0osBa3BtcILLuMxX5jI 300s
  • v=spf1 mx include:spf4.up.pt include:spf6.up.pt include:spf.protection.outlook.com -all 300s
  • OIIBdX0Cy1Ay7dAnhFQmuuqdTwtlthv23weewGfmKBDcfrmo2WOrjGfPx8ZFpan5QNfIvto7Jp/S5Do/UpSghA== 300s
  • adobe-idp-site-verification=491feeefc019f19c6030bf87ace8477470d9a78bb3e660161ad02c3b3dbfe51e 300s
  • MS=ms16675765 300s
  • google-site-verification=7hF_ZD6DOKHK8MLopRWBZvby2A0gBGVQi-kvLqdkxGo 300s
  • HARICA-0j43Eb50oxtSOMoTJzv 300s

SOA Bản ghi SOA

  • ns1.up.pt 21600s

Ý nghĩa của từng bản ghi

  • A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
  • MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
  • NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
  • TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
  • TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.

Đã tra cứu 14 giờ trước.