unrealengine.com
Tên miền unrealengine.com phản hồi tại địa chỉ IP 100.60.102.238. DNS của tên miền do Amazon Route 53 quản lý, nơi quyết định mỗi tên miền phụ trỏ về đâu. Email của unrealengine.com đi qua 5 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là aspmx.l.google.com. Ngoài ra còn có 13 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.
A Bản ghi A
- 100.60.102.238 60s
- 98.90.68.201 60s
- 54.196.169.116 60s
MX Bản ghi MX
- 1 aspmx.l.google.com 300s
- 5 alt2.aspmx.l.google.com 300s
- 5 alt1.aspmx.l.google.com 300s
- 10 alt4.aspmx.l.google.com 300s
- 10 alt3.aspmx.l.google.com 300s
NS Bản ghi NS
- ns-645.awsdns-16.net 21600s
- ns-1501.awsdns-59.org 21600s
- ns-95.awsdns-11.com 21600s
- ns-1839.awsdns-37.co.uk 21600s
TXT Bản ghi TXT
- v=spf1 include:%{i}._ip.%{h}._ehlo.%{d}._spf.vali.email ~all 300s
- facebook-domain-verification=xtughlq76ut5f2pr6y2efwwlks2zmu 300s
- google-site-verification=XRT98nvNEL5jiVkTZBzKdWyI1d82UE689jLKyMGErfY 300s
- google-site-verification=JyGhQT0aWk6veMXg6G4Z7L8gWcHN1H1Ld8HWTxq4Egw 300s
- google-site-verification=9JwJst2duDC1keUh9SCgsSd63tPy5cT6NrZ3VyatKew 300s
- dropbox-domain-verification=xgob8jkatvke 300s
- _bppsoy5gjtgj229uhlg9uwo54xvo6el 300s
- google-site-verification=QNsykUXP67dCuXXj8npgLwDnjNUDphqvDRM1PDCgwGQ 300s
- google-site-verification=RQGWad6moDNsTzv0QyEQmDJav6D8RC78vmWMicwApZw 300s
- _hihqzyt55go13gkrs5y93ungn4hh0b0 300s
- google-site-verification=DcQ50BWoaX9lQrJkvcpoSiWXJm6hj04WGG5dlokEpCY 300s
- google-site-verification=dJWG2YOwL3aZXgCnKmAqnBZOeEiJj76Nfu25qGm0dqg 300s
- google-site-verification=elhj3pOwDLlKQrGV2GRNr1P9F0F3rRxNMorHJeiB0NU 300s
SOA Bản ghi SOA
- ns-1839.awsdns-37.co.uk 900s
Ý nghĩa của từng bản ghi
- A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
- MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
- NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
- TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
- TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.
Đã tra cứu 4 giờ trước.