unirioja.es
Địa chỉ IP
—
Email
Đã cấu hình
Bản ghi
14
Tên miền unirioja.es phản hồi tại địa chỉ IP —. Email của unirioja.es đi qua 1 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là unirioja-es.mail.protection.outlook.com. Ngoài ra còn có 8 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.
MX Bản ghi MX
NS Bản ghi NS
- dns-ext2.unirioja.es 10800s
- chico.rediris.es 10800s
- dns-ext.unirioja.es 10800s
- sun.rediris.es 10800s
TXT Bản ghi TXT
- v=spf1 include:mail.zendesk.com include:spf.protection.outlook.com include:mh.blackboard.com include:fund.unirioja.es include:spf.zoho.eu include:eu.transmail.net ip4:193.144.2.241 ip4:193.144.2.242 -all 5s
- HARICA-dLfV1IFrmnhKxYp3pmy 5s
- v=verifydomain MS=ms42925933 5s
- google-site-verification=EYq77qayIMbkz8z4eCgIhQXW8ZcvdCqZF0SgXASpjns 5s
- google-site-verification=vEGb3nGjPsEJsECMRCBFwAIkRt0TZBa9OgUkpQx0lQk 5s
- HARICA-uKkzqh97Kg14ZfQdfwo 5s
- google-site-verification=vVSKWdJR1Nc71zdMYkHpIzR4BMuGY6p4fPYd2NNLz4o 5s
- apple-domain-verification=gFYYmeQ4R0srym9T 5s
SOA Bản ghi SOA
- dns-ext-a.unirioja.es 3600s
Ý nghĩa của từng bản ghi
- A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
- MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
- NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
- TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
- TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.
Đã tra cứu 22 giờ trước.