☰

uline.com

Địa chỉ IP 23.36.162.223
DNS quản lý bởi Akamai
Email Đã cấu hình
Bản ghi 27

Tên miền uline.com phản hồi tại địa chỉ IP 23.36.162.223. DNS của tên miền do Akamai quản lý, nơi quyết định mỗi tên miền phụ trỏ về đâu. Email của uline.com đi qua 2 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là mxa-003aa401.gslb.pphosted.com. Ngoài ra còn có 16 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.

A Bản ghi A

MX Bản ghi MX

NS Bản ghi NS

TXT Bản ghi TXT

  • atlassian-domain-verification=dhtewT7ZHrDHgMpofawYZzMfwT2JWRbSAAYCGumgeRP69a7QobVutkyMohzfnphS 3600s
  • google-site-verification=NrV38752JS5oULXTjpi5E92iPckvDB24a8XEt1IDoBc 3600s
  • extensis-domain-verification=b14bfa43-54a5-4c2d-9c5a-5dcc6b747998 3600s
  • flexera-domain-verification-qmqvrijbnkfuipad 3600s
  • Dynatrace-site-verification=550a5f76-9f8a-4c30-bc0f-7adb8c42ff0b__g10rj9o471upposiolsg2had28 3600s
  • apple-domain-verification=0RpdvR5unHZMq1tz 3600s
  • anthropic-domain-verification-2bawd4=gPfu0iymldn7ps1VqP3ymWBN5 3600s
  • adobe-idp-site-verification=d93f6213d9447bf21708e030cfbfb286ab32618e89f9e7cccbb45ee6dee537c0 3600s
  • jamf-site-verification=fE7seSeaAWOk9bAp2Dx17Q 3600s
  • google-site-verification=VVokgYU_cA8nCHQHDrWfktArQ6ltVUb57sHhaYKA5HE 3600s
  • v=spf1 mx:uline.com ip4:198.73.29.66 ip4:198.73.28.66 include:spf-003aa401.pphosted.com include:spf-003aa403.pphosted.com include:spf-000cda51.pphosted.com -all 3600s
  • MS=ms80392416 3600s
  • docker-verification=42ff3bbe-8b92-45e9-8036-80459f8863d4 3600s
  • 72ac6f308850c859348e25fb98c51e6c6e268b9aada7c61ad4e9622cbccb8846 3600s
  • apple-domain-verification=wPEZiDAjgdXfgntfdB5hWczhFXPfs78pSaUZ_i_byBk 3600s
  • google-site-verification=f4OdvAl-p71ThcbOx9sqoPoNZW0SvHmyIMz9M-84Jl0 3600s

SOA Bản ghi SOA

  • a1-87.akam.net 600s

Ý nghĩa của từng bản ghi

  • A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
  • MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
  • NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
  • TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
  • TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.

Đã tra cứu 8 giờ trước.