uefa.com
Tên miền uefa.com phản hồi tại địa chỉ IP 150.171.109.101. DNS của tên miền do Microsoft Azure quản lý, nơi quyết định mỗi tên miền phụ trỏ về đâu. Email của uefa.com đi qua 1 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là uefa-com.mail.protection.outlook.com. Ngoài ra còn có 25 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.
A Bản ghi A
- 150.171.109.101 2421s
MX Bản ghi MX
NS Bản ghi NS
- ns2-07.azure-dns.net 21514s
- ns1-07.azure-dns.com 21514s
- ns3-07.azure-dns.org 21514s
- ns4-07.azure-dns.info 21514s
TXT Bản ghi TXT
- urdglag9bvm7s5ibem4ii1csr6 264s
- 86j5bot0bbqm02ub34rsqoeglp 264s
- t5dcoa824dmtd52bj1cj9kjrfa 264s
- liktrjj5p55r0mi7vt2maedp4d 264s
- pardot828323=20121238b02786397daae6ced242b5d1befdfaaa39f7b066260064eb94e62ba2 264s
- 4mhpn14mndr0qbr6gkg21kqgaf 264s
- MS=ms36345800 264s
- google-site-verification=Ja5XgRmsKqr5IHhpxC4i_7d58D2bIbo_8DmD_tZl0cM 264s
- MS=ms31621330 264s
- _qqqs8g2n249qw570ntz97qpliv138y1 264s
- 6sq9r1f3ijfn2putcdp5ksdjp5 264s
- fwjs7k609kg8whdb6f4hl8fnjgtt8bkq 264s
- l7bj8t0dqrlfw9t4d3wf6w36fmzlb36g 264s
- google-site-verification=WvFNBTKz1JBQhe7cXY8YKkb2eboKP17mAlo6VC89u64 264s
- fbbwp1ns84y1xzp9rwp8pw1p2fhdc44w 264s
- v9gck7rq9fqrkqj29egj5ceqeg 264s
- 2dmstm4toh84f80ih5fbjb68ng 264s
- Google-site-verification=bdcXTYRD3bEIncrTzsO4tElWpm4OLNkAY6ozMgE6W8I 264s
- _8dcie8j70l1cx0nnau9mz3ozer943go 264s
- tZHXsnSKmsOIKhV7kBIxeo3k2OXm8DPy7brI9dAyOegCBQCQAs5SuuQINwVgUg6E0sq6v5wItZc9yeHGW6aMxA== 264s
- _et9g69olvze5njqyzaq0c97u3681xeq 264s
- rsk2dvg2ueuht05uqioi52s5mu 264s
- tbn9srdinni31r49fbh9ofhlq9 264s
- v=spf1 include:spf.mandrillapp.com include:spf.secutix.com include:spf-com.uefa.com include:spf-tm.uefa.com include:mail.zendesk.com include:de._netblocks.mimecast.com include:spf.protection.outlook.com include:docebosaas.com -all 264s
- _9a72a9my3atpau6p0zcclydmlt12vmv 264s
SOA Bản ghi SOA
- ns1-07.azure-dns.com 3600s
Ý nghĩa của từng bản ghi
- A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
- MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
- NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
- TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
- TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.
Đã tra cứu 6 giờ trước.