udmserve.net
Tên miền udmserve.net phản hồi tại địa chỉ IP 68.71.249.118. Địa chỉ này thuộc về Total Server Solutions L.L.C, đặt tại Hoa Kỳ. DNS của tên miền do GoDaddy quản lý, nơi quyết định mỗi tên miền phụ trỏ về đâu. Email của udmserve.net đi qua 1 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là smtp.google.com. Ngoài ra còn có 7 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.
A Bản ghi A
- 68.71.249.118 2469s
MX Bản ghi MX
- 1 smtp.google.com 3600s
NS Bản ghi NS
- pdns10.domaincontrol.com 3600s
- pdns09.domaincontrol.com 3600s
TXT Bản ghi TXT
- v=spf1 include:_spf.google.com ~all 3600s
- globalsign-domain-verification=Gsh3i6LRzoczbwYMf3NJXMcG2EfujzMmOtT3Hh13IU 3600s
- v=spf1 ip4:68.71.249.94 ~all 3600s
- v=spf1 include:spf.protection.outlook.com -all 3600s
- google-site-verification=xBwOy-9N-CglNUc-HM-nmlwXzcgkcJ3BiyzlxlSE9TU 3600s
- globalsign-domain-verification=ClQf1v80XeWBqNAKbMv-hQmNEUn5AQVEiLUQnSH5iy 3600s
- v=spf1 ip4:68.71.249.117 ~all 3600s
SOA Bản ghi SOA
- pdns09.domaincontrol.com 3600s
Ý nghĩa của từng bản ghi
- A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
- MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
- NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
- TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
- TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.
Đã tra cứu 20 giờ trước.