☰

ucl.ac.uk

Địa chỉ IP 144.82.250.24
Email Đã cấu hình
Bản ghi 30

Tên miền ucl.ac.uk phản hồi tại địa chỉ IP 144.82.250.24. Email của ucl.ac.uk đi qua 1 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là ucl-ac-uk.mail.protection.outlook.com. Ngoài ra còn có 24 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.

A Bản ghi A

MX Bản ghi MX

NS Bản ghi NS

TXT Bản ghi TXT

  • amazonses:EznRySYtm+gV+3JhMOjoaI0SxZjmvbIM0XactWVl/VI= 3600s
  • linkedin-site-verification=614c6ad9-9c1d-43a4-bb08-53b5119ecf3a 3600s
  • miro-verification=6d10fbfcfd7b72d871b65517bcf29a957538dfe9 3600s
  • A2EC2D3-DE3A-4D43-A7BD-532895B87206 3600s
  • d365mktkey=RLvk4VoyhhofrgfXZDiISnuW0lBkgq1oqi24D0nS5zgx 3600s
  • msfpkey=78u930ug1kwz0eoxo1cg92wxf 3600s
  • autodesk-domain-verification=MT_jq-adQj1qOV6Ep4ce 3600s
  • apple-domain-verification=C9Qj4mYeA59hnDfz 3600s
  • jamf-site-verification=BGuHhNBcLAGxu-yx5AmpEQ 3600s
  • docusign=fbe753b6-c1c4-44e9-b9f7-820dbcfe7290 3600s
  • mEk-0mKQOPiga_se0TfO 3600s
  • F341B167E69871CD1D85804EE842639FD45C12E1 3600s
  • atlassian-domain-verification=g-InG/mbc6+5Anw47Pk/jq22zDbpsK2iFnuAs5Vv5vivQWUd28tubN9WUKcX2tSj 3600s
  • docusign=40a63b44-e7df-45bc-9c65-21b38fa33f26 3600s
  • QuoVadis=bf045d68-9d0c-419b-9097-94023f968afd 3600s
  • _47rkp5hg8g3y0jkkmp82pq9hjb6w4bf 3600s
  • brevo-code:058830f1aee8ad1e3f2ecaca5cb5c846 3600s
  • hpe-greenlake-domain-verification=693836755579326c597839506e7965336a766e6f5065763157384168374e336c 3600s
  • UxpHCrLgfG7EXXoLsSR8 3600s
  • v=spf1 include:_u.ucl.ac.uk._spf.dmarclyeu.com ~all 3600s
  • google-site-verification=HYq_FNvSnPEYJHDRM31UT7jfV2ry_xukRUor93cYLRk 3600s
  • infoblox-domain-mastery=4fdb521e5350b68adfcbbcc3f658d4aaf0c88bc5fd1472b7e9649ae3b1b1fe8832 3600s
  • adobe-idp-site-verification=9a3d608e-6cfe-427b-9293-29a367710d04 3600s
  • _mov300ry8np4mpicwdajkqzthf9aq13 3600s

SOA Bản ghi SOA

  • dns-ns0.ucl.ac.uk 21600s

Ý nghĩa của từng bản ghi

  • A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
  • MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
  • NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
  • TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
  • TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.

Đã tra cứu 3 giờ trước.