VI
☰

ucar.edu

Địa chỉ IP 23.185.0.2
Email Đã cấu hình
Bản ghi 30

Tên miền ucar.edu phản hồi tại địa chỉ IP 23.185.0.2. Email của ucar.edu đi qua 5 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là ASPMX.L.GOOGLE.COM. Ngoài ra còn có 16 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.

A Bản ghi A

AAAA Bản ghi AAAA

MX Bản ghi MX

NS Bản ghi NS

TXT Bản ghi TXT

  • google-site-verification=gqqXpx_rqoCerglkRnAvZVUPP0oP3E_7MXCV0FoCg7w 240s
  • cisco-ci-domain-verification=41c3e1d6b60ce5a8857f1070d854015d3a3305e24d4ffd4dc292e8915a44d0f9 240s
  • google-site-verification=WColASQtXu3yj2gC2cnYfJDtrcyBW3Cyl5YtO6_7DZs 240s
  • google-site-verification=odg4HykylvAH1p_lmOGTpMzIeLze2nQESxDLeEW37xY 240s
  • apple-domain-verification=dWEuc3QD1drF63mw 240s
  • teamviewer-sso-verification=c09867eeb8df407daf2f9f2faa1f1ff0 240s
  • atlassian-sending-domain-verification=07892f94-42f7-456d-8d71-658cb159ff3d 240s
  • v=spf1 ip4:128.117.0.0/16 ip4:192.43.244.0/24 ip4:192.52.106.0/24 ip4:128.171.190.0/25 ip4:72.253.68.192/26 ip4:67.220.127.252/32 mx include:_spf.google.com include:servers.mcsv.net include:bfdeb8.workshop-spf.net ?all 240s
  • google-site-verification=qkkgw2PIaLvDL1kaiQWLtXhZOMjIEuIBDniTgovw5pY 240s
  • google-site-verification=CiBs0RoLAte45_0-L9je3UEVfrm_bT3wrdLLRHqzPBc 240s
  • atlassian-domain-verification=yVj1vr3Nr6tmy0V0lUUL6Gs30jrMkedjLqQ/lZaTA8saAUuHABh1cKxTdystyHjC 240s
  • vmware-cloud-verification-f853010c-0c8b-42cc-afab-c4008bde252b 240s
  • anthropic-domain-verification-hp464q=gc3U5X4P1mSVaIXi3vJ2B92lI 240s
  • docusign=ce4296ab-d137-494c-9bbc-cb535330f2bc 240s
  • 5DE84D59D1DE6BA299F956DCDFDDC1CB 240s
  • jamf-site-verification=2zGEDDZc4nEG2-v3AqjJ2w 240s

SOA Bản ghi SOA

  • dns.ucar.edu 21600s

Ý nghĩa của từng bản ghi

  • A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
  • MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
  • NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
  • TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
  • TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.

Đã tra cứu 14 giờ trước.