☰

ucalgary.ca

Địa chỉ IP 136.159.96.125
Email Đã cấu hình
Bản ghi 21

Tên miền ucalgary.ca phản hồi tại địa chỉ IP 136.159.96.125. Email của ucalgary.ca đi qua 1 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là ucalgary-ca.mail.protection.outlook.com. Ngoài ra còn có 16 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.

A Bản ghi A

MX Bản ghi MX

NS Bản ghi NS

TXT Bản ghi TXT

  • apple-domain-verification=7IBYWCZWXhGAR5fo 120s
  • google-site-verification=fauZgIxEX52zYISUw69_ylAEq_JOZii9wmNgubnkSRc 120s
  • jamf-site-verification=DzJJmFu-0k1M3S9KTr-36Q 120s
  • google-site-verification=0izjhipcDtEdtQmWNF_F0u5RAhQK_l6MoNwxZz4sOLk 120s
  • amazonses:uZFv8VXQ+Jg6rTGMrJEw9QuOZ21uFCavRuR7sRfkW0o= 120s
  • facebook-domain-verification=k89adpscyiujutnfv4unk9gutfl5y5 120s
  • d365mktkey=b0dUAgJH7vzIzsosfngAtrbZGTT1xV2IO76f2ivMt9cx 120s
  • adobe-idp-site-verification=cb6e91a5a02c6b014323ae4184e124fbfe3965ebfde31ad0802e76d7f3dc26dc 120s
  • uqu7p7v6o88sij6ntl7bc3itg5 120s
  • asv=c734062cae7a5d663af8d83eef8d11aa 120s
  • 0SFxMo8TkUxL9k79fN5l0+Hzqo24h0BLjO4ipbBfCzlEMF4NVabtAitRrp8n3mH/vzQwvRpfVUPguw+T7Gxrzg== 120s
  • MS=ms91713506 120s
  • v=spf1 include:a._spf.brightspace.com include:spf.protection.outlook.com include:mktomail.com include:_spf.qualtrics.com include:_spf1.ucalgary.ca include:_spf2.ucalgary.ca include:_spf3.ucalgary.ca ~all 120s
  • atlassian-domain-verification=1Bt3j7nHozxaFUFA27iwWdciP7ziJWRW9yqAxGafemuCUZfi2SHwaN1s571RZQyl 120s
  • google-site-verification=Yrc37CCXaxjvgf0oeLWifj6eA1HH27iDJhxkVdN0JvA 120s
  • google-site-verification=VXpXORHaFsQ7R4E45WpFjBBaGi0cS3ZhVb06IV0DhV4 120s

SOA Bản ghi SOA

  • itnednsp01.ucalgary.ca 10800s

Ý nghĩa của từng bản ghi

  • A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
  • MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
  • NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
  • TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
  • TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.

Đã tra cứu 8 giờ trước.