uc.pt
Tên miền uc.pt phản hồi tại địa chỉ IP 193.137.200.172. Email của uc.pt đi qua 1 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là smtp.uc.pt. Ngoài ra còn có 6 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.
A Bản ghi A
- 193.137.200.172 3600s
- 193.137.200.165 3600s
MX Bản ghi MX
- 10 smtp.uc.pt 3469s
NS Bản ghi NS
- ns-5.uc.pt 3600s
- ns-1.uc.pt 3600s
- ns-2.uc.pt 3600s
- ns02.fccn.pt 3600s
TXT Bản ghi TXT
- google-site-verification=yp4C2Baj3VmOlZwu-3fuV3KD6EQzEBVKKeXi-E2KMrU 3600s
- v=spf1 mx ip4:193.137.200.0/25 ip4:193.137.200.156 ip4:193.137.200.144 include:spf.protection.outlook.com -all 3600s
- uc.pt MS=ms92477265 3600s
- uc.pt MS=ms59602945 3600s
- google-site-verification=qurHCpw6Vh6M2Aczua6ByDJMkzMsbnbbibxSO46rf04 3600s
- HARICA-1DnS85RjNaIMRbtyxot 3600s
SOA Bản ghi SOA
- ns-1.uc.pt 2787s
Ý nghĩa của từng bản ghi
- A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
- MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
- NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
- TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
- TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.
Đã tra cứu 9 giờ trước.