ubuntu.com
Tên miền ubuntu.com phản hồi tại địa chỉ IP 185.125.190.46. Địa chỉ này thuộc về Canonical Group Limited, đặt tại Vương quốc Anh. Email của ubuntu.com đi qua 1 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là mx.ubuntu.com. Ngoài ra còn có 3 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.
A Bản ghi A
- 185.125.190.46 58s
- 185.125.190.20 58s
- 91.189.91.44 58s
- 185.125.190.47 58s
- 185.125.190.21 58s
- 91.189.91.45 58s
- 185.125.190.29 58s
AAAA Bản ghi AAAA
- 2001:67c:1562::1f 33s
- 2620:2d:4000:1::26 33s
- 2620:2d:4000:1::27 33s
- 2620:2d:4000:1::28 33s
- 2001:67c:1562::20 33s
- 2620:2d:4000:1::21 33s
- 2620:2d:4000:1::20 33s
MX Bản ghi MX
- 10 mx.ubuntu.com 3600s
NS Bản ghi NS
- ns1.canonical.com 18695s
- ns2.canonical.com 18695s
- ns3.canonical.com 18695s
TXT Bản ghi TXT
- forward-email-site-verification=6IsURgl2t7 600s
- google-site-verification=8CcvY6fsgRbiFk2nyEaiA9rE-ykXOcWUPjJKlO6P4vk 600s
- v=spf1 include:_spf.canonical.com include:spf.forwardemail.net ~all 600s
SOA Bản ghi SOA
- ns1.canonical.com 896s
Ý nghĩa của từng bản ghi
- A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
- MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
- NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
- TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
- TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.
Đã tra cứu 1 ngày trước.