typekit.com
Tên miền typekit.com phản hồi tại địa chỉ IP 184.194.152.141. DNS của tên miền do Amazon Route 53 quản lý, nơi quyết định mỗi tên miền phụ trỏ về đâu. Email của typekit.com đi qua 2 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là typekit-com.mail.protection.outlook.com. Ngoài ra còn có 5 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.
A Bản ghi A
- 184.194.152.141 22s
- 3.229.198.202 22s
MX Bản ghi MX
NS Bản ghi NS
- ns-964.awsdns-56.net 21345s
- ns-1561.awsdns-03.co.uk 21345s
- ns-342.awsdns-42.com 21345s
- ns-1260.awsdns-29.org 21345s
TXT Bản ghi TXT
- google-site-verification=ahqPvskYBrDlwqtS9PZjzOdOVRM09oWV5EuzzTsAD54 300s
- google-site-verification=txqs6QqocLFN2kifdzkjzq2JUfnYIP6g-eZOcRgJZgk 300s
- google-site-verification=a4Hv1lwmwAmmDOg8qEATWJV-wn8zo0ax4K-aL2bckys 300s
- v=spf1 a mx a:mail.typekit.com include:u1900545.wl.sendgrid.net include:authsmtp.com -all 300s
- MS=ms54253546 300s
SOA Bản ghi SOA
- ns-1260.awsdns-29.org 900s
Ý nghĩa của từng bản ghi
- A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
- MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
- NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
- TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
- TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.
Đã tra cứu 8 giờ trước.