tynt.com
Tên miền tynt.com phản hồi tại địa chỉ IP 72.28.123.102. Email của tynt.com đi qua 7 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là aspmx.l.google.com. Ngoài ra còn có 3 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.
A Bản ghi A
- 72.28.123.102 30s
MX Bản ghi MX
- 10 aspmx.l.google.com 900s
- 20 alt2.aspmx.l.google.com 900s
- 20 alt1.aspmx.l.google.com 900s
- 30 aspmx5.googlemail.com 900s
- 30 aspmx4.googlemail.com 900s
- 30 aspmx3.googlemail.com 900s
- 30 aspmx2.googlemail.com 900s
NS Bản ghi NS
- ns41.constellix.net 21600s
- ns61.constellix.net 21600s
- ns51.constellix.net 21600s
- ns31.constellix.com 21600s
- ns11.constellix.com 21600s
- ns21.constellix.com 21600s
TXT Bản ghi TXT
- ca3-f34992cbaa58430a93a884c2ce09b2f4 900s
- v=spf1 include:sendgrid.net include:_spf.google.com ip4:64.18.0.0/20 ip4:207.126.144.0/20 ip4:74.125.148.0/22 ip4:74.125.244.0/22 ip4:64.245.3.212/32 ip4:208.100.17.100/32 ~all 900s
- 00786153 900s
SOA Bản ghi SOA
- ns11.constellix.com 21600s
Ý nghĩa của từng bản ghi
- A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
- MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
- NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
- TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
- TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.
Đã tra cứu 5 giờ trước.