tv-tokyo.co.jp
Tên miền tv-tokyo.co.jp phản hồi tại địa chỉ IP 13.115.93.41. Email của tv-tokyo.co.jp đi qua 5 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là aspmx.l.google.com. Ngoài ra còn có 5 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.
A Bản ghi A
- 13.115.93.41 428s
- 57.180.110.38 428s
MX Bản ghi MX
- 1 aspmx.l.google.com 600s
- 5 alt2.aspmx.l.google.com 600s
- 5 alt1.aspmx.l.google.com 600s
- 10 alt4.aspmx.l.google.com 600s
- 10 alt3.aspmx.l.google.com 600s
NS Bản ghi NS
TXT Bản ghi TXT
- adobe-idp-site-verification=c998bd4a-88b1-4eb6-87fe-9680a0b12eba 600s
- v=spf1 ip4:35.72.225.0/25 ip4:106.185.100.0/23 ip4:106.185.96.0/23 ip4:106.185.98.0/23 ip4:220.213.236.162 include:spf.q-send.jp include:spf.ecbeing.co.jp include:_spf.google.com include:webcas.net include:em6913.customerfields.com ~all 600s
- pardot895091=f93832076221ad4b897e18ab94eb03f917952bb6759392846e648c03a8936f35 600s
- MS=2D67089FF9E5A8C4A0E1E084054697DE877D73B8 600s
- apple-domain-verification=SopRskbKwVAsZLip 600s
SOA Bản ghi SOA
- ns000.d-53.net 21600s
Ý nghĩa của từng bản ghi
- A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
- MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
- NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
- TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
- TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.
Đã tra cứu 11 giờ trước.