tunein.com
Tên miền tunein.com phản hồi tại địa chỉ IP 172.64.153.101. DNS của tên miền do Amazon Route 53 quản lý, nơi quyết định mỗi tên miền phụ trỏ về đâu. Email của tunein.com đi qua 6 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là aspmx.l.google.com. Ngoài ra còn có 17 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.
A Bản ghi A
- 172.64.153.101 31s
- 104.18.34.155 31s
MX Bản ghi MX
- 1 aspmx.l.google.com 3600s
- 5 alt2.aspmx.l.google.com 3600s
- 5 alt1.aspmx.l.google.com 3600s
- 10 aspmx3.googlemail.com 3600s
- 10 aspmx2.googlemail.com 3600s
- 32767 ms34979092.msv1.invalid 3600s
NS Bản ghi NS
- ns-839.awsdns-40.net 21600s
- ns-462.awsdns-57.com 21600s
- ns-1650.awsdns-14.co.uk 21600s
- ns-1252.awsdns-28.org 21600s
TXT Bản ghi TXT
- hcp-domain-verification=7e5fb5eb00ed44f3e00b0c261abec59dbb2ec92574e328046483f32851d37e46 300s
- v=spf1 include:_spf.google.com include:servers.mcsv.net include:amazonses.com include:sendgrid.net include:mktomail.com include:_spf.intacct.com ip4:52.73.203.75 ip4:52.70.130.33 ~all 300s
- LomygJYsJcL53OuWi4KsFS_gOu8 300s
- airtable-verification=293a02d4cc1342ddc6b94108d2e28e97 300s
- atlassian-domain-verification=P9nBhuF+x5zR7IxLf5nOLD/un375BoE0SCE14pbomqs79jQva+fzK1xVZJVwAYEh 300s
- MS=ms34979092 300s
- rippling-domain-verification=6b7dc26919b9f2b6 300s
- google-site-verification=si1ja-6a7nKuktgVBVcNSLS9_XW9C8IVvtnLQiWc4lI 300s
- anthropic-domain-verification-b5jqh9=ctcc1d4vb8YYMSDhC13lFFzWR 300s
- intacct-esk=20B05C011457EEDAE0637F86710AF3A7 300s
- docusign=672d59fa-96ac-458b-8506-92bb1d413d93 300s
- apple-domain-verification=5I8lkWJFEOXmyQXH 300s
- stripe-verification=488CE84CF09B663EA190EB7B817B5FCE3ED6700FC82B8239BF38CA443571711B 300s
- _1id0y4npj1z0jql4ralvksk1da1uxpq 300s
- status-page-domain-verification=bk2g8npg12qw 300s
- MS=ms56573846 300s
- segment-site-verification=M7RLMs9lldrBe1EBXbUA8ilOejMDkHI6 300s
SOA Bản ghi SOA
- ns-1650.awsdns-14.co.uk 21600s
Ý nghĩa của từng bản ghi
- A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
- MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
- NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
- TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
- TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.
Đã tra cứu 10 giờ trước.