truste.com
Tên miền truste.com phản hồi tại địa chỉ IP 34.199.241.151. DNS của tên miền do Amazon Route 53 quản lý, nơi quyết định mỗi tên miền phụ trỏ về đâu. Email của truste.com đi qua 5 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là aspmx.l.google.com. Ngoài ra còn có 8 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.
A Bản ghi A
- 34.199.241.151 60s
- 34.202.121.84 60s
- 184.192.231.20 60s
- 54.88.127.15 60s
- 44.194.99.140 60s
MX Bản ghi MX
- 10 aspmx.l.google.com 600s
- 20 alt1.aspmx.l.google.com 600s
- 20 alt2.aspmx.l.google.com 600s
- 30 aspmx3.googlemail.com 600s
- 30 aspmx2.googlemail.com 600s
NS Bản ghi NS
- ns-1063.awsdns-04.org 20918s
- ns-562.awsdns-06.net 20918s
- ns-470.awsdns-58.com 20918s
- ns-2018.awsdns-60.co.uk 20918s
TXT Bản ghi TXT
- google-site-verification=uXHZoWV-UlfXfBI3hJdi7yDhqTuckDCf3HEnQnZHRd0 60s
- MS=ms88758916 60s
- hbpge9dgl8t9449ol4r0be098h 60s
- fhll7q6t8622qvodmshv5mskl0 60s
- bgt6r2vdvv4978qh4j0jnkgvng 60s
- jt1j2o47k9db5g6kd5d7bcr5ei 60s
- v=spf1 redirect=truste.com.hosted.spf-report.com 60s
- god3nss6j8bc9r1tfbeb5umlu4 60s
SOA Bản ghi SOA
- ns-2018.awsdns-60.co.uk 900s
Ý nghĩa của từng bản ghi
- A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
- MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
- NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
- TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
- TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.
Đã tra cứu 3 giờ trước.