trueconf.com
Tên miền trueconf.com phản hồi tại địa chỉ IP 95.217.107.60. Email của trueconf.com đi qua 2 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là mail.trueconf.com. Ngoài ra còn có 7 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.
A Bản ghi A
MX Bản ghi MX
- 10 mail.trueconf.com 300s
- 20 mail.trueconf.net 300s
NS Bản ghi NS
- ns5.trueconf.net 300s
- ns.trueconf.com 300s
- ns2.trueconf.net 300s
- ns4.trueconf.net 300s
- ns6.trueconf.net 300s
- ns3.trueconf.net 300s
TXT Bản ghi TXT
- MS=06DB761827827C9CB59E825172DC390F0474A632 1s
- google-site-verification=ZxVWw1o8IDicKOlZRhijp9V3-qOlVrCWQjDgUxgkrmY 1s
- v=spf1 include:_spf.trueconf.net include:servers.mcsv.net include:_spf.dashasender.ru -all 1s
- google-site-verification=cfSTO4TAOcRVVHkYnohKyrYCg4spuKZYGcfOOOJLhkg 1s
- google-site-verification=sICYRAMEcmVTlvqW9Tni_HG14r8ehN_fZglju6BcI14 1s
- yandex-verification: 80f50918b8dc2367 1s
- google-site-verification=gS6_7eXmYewzSBQKJnZ7bk2OcPEucZZvQGbVGTVcIgc 1s
SOA Bản ghi SOA
- ns.trueconf.com 300s
Ý nghĩa của từng bản ghi
- A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
- MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
- NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
- TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
- TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.
Đã tra cứu 3 giờ trước.