trello.com
Tên miền trello.com phản hồi tại địa chỉ IP 65.8.131.74. Địa chỉ này thuộc về AWS CloudFront (GLOBAL), đặt tại Germany. DNS của tên miền do Amazon Route 53 quản lý, nơi quyết định mỗi tên miền phụ trỏ về đâu. Email của trello.com đi qua 2 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là mxa-001d9801.gslb.pphosted.com. Ngoài ra còn có 14 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.
A Bản ghi A
- 65.8.131.74 60s
- 65.8.131.61 60s
- 65.8.131.73 60s
- 65.8.131.22 60s
MX Bản ghi MX
- 10 mxa-001d9801.gslb.pphosted.com 300s
- 10 mxb-001d9801.gslb.pphosted.com 300s
NS Bản ghi NS
- ns-1442.awsdns-52.org 16955s
- ns-402.awsdns-50.com 16955s
- ns-722.awsdns-26.net 16955s
- ns-2013.awsdns-59.co.uk 16955s
TXT Bản ghi TXT
- mailru-verification: 26cd15930108c82c 300s
- google-site-verification=j10V2FxDCOpk-ZtvXbt0csUYbGo4uttk0VIeNN3pMwQ 300s
- google-site-verification=lFRc2QYcvrD1x-JP-sbqyEHEVFTzLiYr_s5TMwqDPGE 300s
- google-site-verification=L1Pv1rpciXhbLcwV1z84F6fdeNpGMIDd4nrgAzCQncc 300s
- google-site-verification=dk_f7jMXJqZs_HAQ5Qvd1LMExtsW6rL0_3vK6wMWxyM 300s
- slack-domain-verification=IQyaWt1Bt2nVwCvOsgj2ObAap344ynM5bV6C8zlZ 300s
- v=spf1 include:_spf.google.com include:_spf.salesforce.com include:spemail.trello.com include:cust-spf.exacttarget.com include:amazonses.com -all 300s
- atlassian-domain-verification=ZRphniOpyvhHV76mRmxnLkHJVrKnbeOIxmhbxb8PF6AarX0FypthxYB/r5XpVC2E 300s
- google-site-verification=m3SBLzut__3UbFT85xIcXyZs4CsOKfX6MrdByMh6xSM 300s
- google-site-verification=XiTuMrGYNDAcJ3h6FgJn-qK1wWhcRCTrwK7ihP4lgzQ 300s
- google-site-verification=klLlb7yZqSKsDzIEQ_Ck9G8vJZrZUYSl7G6SYm5ugaU 300s
- google-site-verification=UqQbR3bkx0DW0mTjn4zpy-pFaTOtklFFLgVJPLpWBfg 300s
- google-site-verification=rSOg_zfvrFkmPwI-Yg4oLj8SNdFQnPCeo9a0GtDf_y4 300s
- facebook-domain-verification=5g7n6qixu6oqonzuw4igcyn2fd52yi 300s
SOA Bản ghi SOA
- ns-1442.awsdns-52.org 21600s
Ý nghĩa của từng bản ghi
- A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
- MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
- NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
- TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
- TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.
Đã tra cứu 16 giờ trước.