☰

transmit.live

Địa chỉ IP 198.202.211.1
DNS quản lý bởi Amazon Route 53
Email Đã cấu hình
Bản ghi 17

Tên miền transmit.live phản hồi tại địa chỉ IP 198.202.211.1. DNS của tên miền do Amazon Route 53 quản lý, nơi quyết định mỗi tên miền phụ trỏ về đâu. Email của transmit.live đi qua 5 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là aspmx.l.google.com. Ngoài ra còn có 6 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.

A Bản ghi A

MX Bản ghi MX

NS Bản ghi NS

TXT Bản ghi TXT

  • v=spf1 include:_spf.google.com include:amazonses.com include:spf.mandrillapp.com ?all 60s
  • google-site-verification=q7HLZ8pqDUsXbOfD0G_LCI4VvEe8YTKNxDl2XK7wF90 60s
  • postman-domain-verification=65cd5dc74468fc6ba44de268c59ef5cf9d752793ef6faeb4d5dae72abb583a9fdf61de76f745542b75ac29763ab981d400aebda4fde6fe08b1f17614f7aa3481 60s
  • atlassian-domain-verification=Vh6vbIQvLmc/wGKL+QPuSbskFs5BLIY3dhvNoburZ5UiwfceMt2mE+t2KGragh8C 60s
  • facebook-domain-verification=j2z383pwr5oenvfd4wm58rczoq8dib 60s
  • MS=ms13180694 60s

SOA Bản ghi SOA

  • ns-877.awsdns-45.net 900s

Ý nghĩa của từng bản ghi

  • A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
  • MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
  • NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
  • TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
  • TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.

Đã tra cứu 5 giờ trước.