tp-link.com
Tên miền tp-link.com phản hồi tại địa chỉ IP 54.192.35.57. DNS của tên miền do Amazon Route 53 quản lý, nơi quyết định mỗi tên miền phụ trỏ về đâu. Email của tp-link.com đi qua 1 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là tplink-com0e.mail.protection.outlook.com. Ngoài ra còn có 14 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.
A Bản ghi A
- 54.192.35.57 60s
- 54.192.35.43 60s
- 54.192.35.37 60s
- 54.192.35.46 60s
AAAA Bản ghi AAAA
- 2600:9000:2130:b600::275e:4840:93a1 60s
- 2600:9000:213f:4400::275e:4840:93a1 60s
- 2600:9000:2130:5c00::275e:4840:93a1 60s
- 2600:9000:213f:4200::275e:4840:93a1 60s
- 2600:9000:2130:200::275e:4840:93a1 60s
- 2600:9000:2130:e600::275e:4840:93a1 60s
- 2600:9000:2130:b000::275e:4840:93a1 60s
- 2600:9000:213f:1800::275e:4840:93a1 60s
MX Bản ghi MX
NS Bản ghi NS
- ns-1698.awsdns-20.co.uk 20032s
- ns-238.awsdns-29.com 20032s
- ns-597.awsdns-10.net 20032s
- ns-1418.awsdns-49.org 20032s
TXT Bản ghi TXT
- notion-domain-verification=3L3CIOlVjoSWwptjxwHJ95Q36Pjnw6ZTjGx4dLETHPq 3600s
- apple-domain-verification=96S55Kn728tzdyqt 3600s
- smartsheet-site-validation=eI8ywkthEaK40WmvE0rij181iCNjqvqZ 3600s
- atlassian-domain-verification=PLPXybX3k/lSal9BCTaSAdb2oLwsbDazqObhjtva59vWVxZOJaajn6dCDfNasm5a 3600s
- klaviyo-site-verification=UKVW8j 3600s
- atlassian-domain-verification=9aH6iim2lANKO0OXcK7/fm2LlKUmczch2Uhc7zeCaa0Wv8eO5tnE7PDDa9YG51MV 3600s
- atlassian-domain-verification=XgQ/Th2GFhHlljKSaODjFljQmRukfrosezcHIM9knCOu/seuSP46pS4FSH8Ibt5W 3600s
- ktpt91jba35888b4lptkj9cj43 3600s
- jamf-site-verification=fiiZN-tJWjmmYB4sx0eokw 3600s
- google-site-verification=iAIKyl_mYdUW4ki0m50YoIIDFjeEUNk9ONMw80zri4M 3600s
- 1password-site-verification=HKFWXF24LBFSPDC2NR7F4SD2D4 3600s
- google-site-verification=vInujwQi0ZyKjKeTFCrxxXLICVTsWOYxh_uSmD60vjw 3600s
- notion-domain-verification=AWTrUOdJaiZckckGBiH9UCnjvE01aM7YCZaxE0AF3Ex 3600s
- v=spf1 include:spf.protection.outlook.com include:mail.zendesk.com -all 3600s
SOA Bản ghi SOA
- ns-1418.awsdns-49.org 900s
Ý nghĩa của từng bản ghi
- A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
- MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
- NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
- TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
- TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.
Đã tra cứu 3 giờ trước.