torproject.org
Tên miền torproject.org phản hồi tại địa chỉ IP 116.202.120.165. Email của torproject.org đi qua 1 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là mx-dal-01.torproject.org. Ngoài ra còn có 4 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.
A Bản ghi A
- 116.202.120.165 109s
- 95.216.163.36 109s
- 116.202.120.166 109s
- 204.8.99.144 109s
- 204.8.99.146 109s
AAAA Bản ghi AAAA
MX Bản ghi MX
- 10 mx-dal-01.torproject.org 3600s
NS Bản ghi NS
- ns3.torproject.org 21485s
- nsp.dnsnode.net 21485s
- ns4.torproject.org 21485s
- ns5.torproject.org 21485s
- ns2.torproject.org 21485s
- ns1.torproject.org 21485s
TXT Bản ghi TXT
- wwrlgxx1do 3600s
- google-site-verification=YeQsuz0lo1q00m6KE1lpJX7hHBzriDpcMHr_f9q2Ag8 3600s
- v=spf1 a:crm-int-01.torproject.org a:submit-01.torproject.org a:rdsys-frontend-01.torproject.org a:rdsys-staging-01.torproject.org a:polyanthum.torproject.org a:srs-dal-01.torproject.org a:mta-dal-01.torproject.org ~all 3600s
- _dpwm8776gpzbj9ttd4teweyhomh2ove 3600s
SOA Bản ghi SOA
- nevii.torproject.org 3600s
Ý nghĩa của từng bản ghi
- A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
- MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
- NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
- TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
- TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.
Đã tra cứu 3 giờ trước.