tokyo-sports.co.jp
Tên miền tokyo-sports.co.jp phản hồi tại địa chỉ IP 163.49.35.155. Email của tokyo-sports.co.jp đi qua 1 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là tokyosports-co-jp01c.mail.protection.outlook.com. Ngoài ra còn có 7 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.
A Bản ghi A
- 163.49.35.155 300s
MX Bản ghi MX
NS Bản ghi NS
- 03.dnsv.jp 15726s
- 04.dnsv.jp 15726s
- 02.dnsv.jp 15726s
- 01.dnsv.jp 15726s
TXT Bản ghi TXT
- MS=588D916821F258EB98B6B5C2FD0CD97E832A802F 300s
- google-site-verification=CEa05d4eKMqmcYYg1Ab3dvrIn75hJn4wB2xb15Hkuow 300s
- HdDdT2ib7C5ECh6VLJoWgbr8oapcc8qQK8Sn/D0aC8w= 300s
- v=spf1 include:spf.protection.outlook.com include:amazonses.com ~all 300s
- google-site-verification=zwBEsTF5cveNcsbRD4WxGiHelZkvdZSFUp0lRslZKyc 300s
- google-site-verification=THQ4oJ7MDBskvlUSLA9JAJP4fhX8kBi4Lh1EEtvv65A 300s
- MS=ms27041669 300s
SOA Bản ghi SOA
- 01.dnsv.jp 21600s
Ý nghĩa của từng bản ghi
- A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
- MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
- NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
- TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
- TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.
Đã tra cứu 3 giờ trước.