VI
☰

tokubai.co.jp

Địa chỉ IP 3.114.133.179
DNS quản lý bởi Amazon Route 53
Email Đã cấu hình
Bản ghi 17

Tên miền tokubai.co.jp phản hồi tại địa chỉ IP 3.114.133.179. Địa chỉ này thuộc về AWS EC2 (ap-northeast-1), đặt tại Nhật Bản. DNS của tên miền do Amazon Route 53 quản lý, nơi quyết định mỗi tên miền phụ trỏ về đâu. Email của tokubai.co.jp đi qua 5 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là aspmx.l.google.com. Ngoài ra còn có 5 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.

A Bản ghi A

MX Bản ghi MX

NS Bản ghi NS

TXT Bản ghi TXT

  • google-site-verification=d02kTlEuZEYMCcX8cPiu5EE0dtnNa48-cebteHpQmKE 300s
  • google-site-verification=uHNTBxsFzeVzQ6X4WbbgjIQZXs0DWhXN4o5MzYauFmU 300s
  • v=spf1 include:_spf.google.com include:_spf1.tokubai.co.jp include:mail.zendesk.com include:mktomail.com include:aspmx.pardot.com ~all 300s
  • google-site-verification=oxxOvSFQU1JkPEYixO8oancRSTyF0agSfwP2XiZ3jM8 300s
  • google-site-verification=iqxPON7MGryHFgFHllr1VqOgUnRIXI-eRs6pVN54UMc 300s

SOA Bản ghi SOA

  • ns-869.awsdns-44.net 900s

Ý nghĩa của từng bản ghi

  • A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
  • MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
  • NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
  • TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
  • TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.

Đã tra cứu 18 giờ trước.