☰

tmz.com

Địa chỉ IP 13.248.160.137
DNS quản lý bởi Amazon Route 53
Email Đã cấu hình
Bản ghi 32

Tên miền tmz.com phản hồi tại địa chỉ IP 13.248.160.137. DNS của tên miền do Amazon Route 53 quản lý, nơi quyết định mỗi tên miền phụ trỏ về đâu. Email của tmz.com đi qua 2 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là mxa-00195501.gslb.pphosted.com. Ngoài ra còn có 23 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.

A Bản ghi A

MX Bản ghi MX

NS Bản ghi NS

TXT Bản ghi TXT

  • v=spf1 include:spf.protection.outlook.com include:spf-00195501.pphosted.com ~all 300s
  • apple-domain-verification=zVGibnrn75Vx5U2n 300s
  • airtable-verification=2ad0b6c3b5e5222653e94ed5623f69a5 300s
  • lucid-verification=bu7y@90V8fUHRs%c 300s
  • anthropic-domain-verification-hrqfq6=1zksK2oaNnxcjI5yFQihTbKah 300s
  • adobe-sign-verification=c005311c2af6d5899b1dd7bb7415d17 300s
  • DZC=2Tzrc9Y 300s
  • facebook-domain-verification=inyndlryg5l9yuaf1estkjebndv9aj 300s
  • logmein-verification-code=pqSl0sEqV0Vy6M47LVSjdZ7CL 300s
  • openai-domain-verification=dv-fun0CzJBzflPqf9eBpWjSNkm 300s
  • canva-site-verification=04ZGmU2B5wbVqp9DpuQwVA 300s
  • google-site-verification=oMaX6GcLpev9twJIsNmBjaX3TI6IA1gj7ExrMETMQno 300s
  • yDjTZMsl4pPfjhyGsqkEMlPUQDJ7elMC/kQU5gKMALoV+tJOqYcVABMYwWvW/4MS6XRVviTvE/CuvyB5npUEWA== 300s
  • _globalsign-domain-verification=saFKi2eoh0C2_2LqU6CaQMHU9k54Zy2jRkAWlQemch 300s
  • wiz-domain-verification=c3c764bf81694baace883b328d4873e9e45ec9ed342c0a281ec509fe82a5460b 300s
  • google-gws-recovery-domain-verification=44662153 300s
  • atlassian-domain-verification=S1WmZ0DNA7/gfhdmncHWSoiwNi92v5ZbRVj2ykMutlYyyxynFhIKNehkO5gIZJqt 300s
  • google-site-verification=M3gBTxgmDADGYISbfmmH0iS5as7k2oqEq5Mz_RU2pqE 300s
  • adobe-idp-site-verification=16507177c1c9529c1afbe70d5366baa0de29017e1eff100a4c3ab0c2dc1ee269 300s
  • ZOOM_verify_DZ0OJw5nIxx8YBSAzNZoei 300s
  • google-site-verification=fjxBM59zskthuFL3pNfH6WgMkv-4pKZnj13Hv_NgQxg 300s
  • MS=ms20293001 300s
  • MS=ms92300788 300s

SOA Bản ghi SOA

  • ns-385.awsdns-48.com 3600s

Ý nghĩa của từng bản ghi

  • A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
  • MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
  • NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
  • TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
  • TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.

Đã tra cứu 11 giờ trước.