tinypic.com
Tên miền tinypic.com phản hồi tại địa chỉ IP 199.60.103.85. DNS của tên miền do Amazon Route 53 quản lý, nơi quyết định mỗi tên miền phụ trỏ về đâu. Email của tinypic.com đi qua 5 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là aspmx.l.google.com. Ngoài ra còn có 3 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.
A Bản ghi A
- 199.60.103.85 300s
- 199.60.103.185 300s
MX Bản ghi MX
- 1 aspmx.l.google.com 300s
- 5 alt1.aspmx.l.google.com 300s
- 5 alt2.aspmx.l.google.com 300s
- 10 alt4.aspmx.l.google.com 300s
- 10 alt3.aspmx.l.google.com 300s
NS Bản ghi NS
- ns-1900.awsdns-45.co.uk 20283s
- ns-378.awsdns-47.com 20283s
- ns-642.awsdns-16.net 20283s
- ns-1433.awsdns-51.org 20283s
TXT Bản ghi TXT
- v=spf1 mx ip4:66.11.51.0/24 ip4:66.11.55.0/24 include:_spf.google.com ~all 300s
- google-site-verification=W9qsUl2KEvzczwcJvxTfkWmCxWPpRqsWW4ysuu2UxpM 300s
- google-site-verification=5y_XYqwXMCyJwSNEwHNq6bqYGZ2_0WjLXygrIPpkG4M 300s
SOA Bản ghi SOA
- ns-1900.awsdns-45.co.uk 900s
Ý nghĩa của từng bản ghi
- A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
- MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
- NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
- TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
- TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.
Đã tra cứu 8 giờ trước.