☰

tiket.com

Địa chỉ IP 34.98.71.161
DNS quản lý bởi Amazon Route 53
Email Đã cấu hình
Bản ghi 32

Tên miền tiket.com phản hồi tại địa chỉ IP 34.98.71.161. DNS của tên miền do Amazon Route 53 quản lý, nơi quyết định mỗi tên miền phụ trỏ về đâu. Email của tiket.com đi qua 5 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là aspmx.l.google.com. Ngoài ra còn có 18 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.

A Bản ghi A

AAAA Bản ghi AAAA

MX Bản ghi MX

NS Bản ghi NS

TXT Bản ghi TXT

  • MS=ms27478493 300s
  • google-site-verification=FCSLQl3icLEtAIupfkZmjWsb2gvdeHPiF6hlWZYqrnU 300s
  • 2zccnd3mghd3cvhfnvc0532pqrf3blmb 300s
  • ahrefs-site-verification_5ec4614381d447bfd57923adc8457904b6f348c41408acc66f4f9f0ec0d15d92 300s
  • v=spf1 a:mail01.tiket.com include:_spf.google.com include:_spf.salesforce.com include:servers.mcsv.net include:_spf.mailgun.org include:_spf.eu.mailgun.org include:mailgun.org ~all 300s
  • facebook-domain-verification=6ga0bocy50sebmr3o8af3va13gwkkw 300s
  • knowbe4-site-verification=dc8fb0fd7de3b57de5cddb941a902161 300s
  • google-site-verification=7qQvkxHnFMtHlXDaTeVloeaptjQ3Br4bDqp4zAaUCt8 300s
  • google-site-verification=FRdYMuP84noeJ0YI-CqK1qBAKJXqQYusl8RpxmmqLnE 300s
  • google-site-verification=NwGv4dlrEuTuSPoGZc1QzAsKU3MzKUPpbHRhAVKSPr8 300s
  • mixpanel-domain-verify=2d28bea3-8827-4b96-a3d5-6ea54fe839e8 300s
  • google-site-verification=Jd_4347nsKzByZ2twE2HtEPSrV8zT7LNxR9VMVpvECg 300s
  • spf2.0/mfrom,pra a:mail01.tiket.com include:_spf.google.com include:servers.mcsv.net include:_spf.salesforce.com include:_spf.mailgun.org include:_spf.eu.mailgun.org ~all 300s
  • pfpc9h701cvgm10pfhhq1085z01w1cds 300s
  • MS=37110FDC67EED286866FC7AC549DBBA0762E9255 300s
  • nnwzbhf1h7kvnnygfv6byw14crwd339v 300s
  • apple-domain-verification=YHGLSXAtjV4ccWPA 300s
  • google-site-verification=Fw9AQ6ZWmxX3Xk-TaoEH68HuHIaMpiN2U7Mw71PjeAY 300s

SOA Bản ghi SOA

  • ns-93.awsdns-11.com 900s

Ý nghĩa của từng bản ghi

  • A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
  • MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
  • NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
  • TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
  • TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.

Đã tra cứu 5 giờ trước.