☰

thestreet.com

Địa chỉ IP 151.101.66.98
DNS quản lý bởi Amazon Route 53
Email Đã cấu hình
Bản ghi 28

Tên miền thestreet.com phản hồi tại địa chỉ IP 151.101.66.98. DNS của tên miền do Amazon Route 53 quản lý, nơi quyết định mỗi tên miền phụ trỏ về đâu. Email của thestreet.com đi qua 5 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là aspmx.l.google.com. Ngoài ra còn có 14 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.

A Bản ghi A

MX Bản ghi MX

NS Bản ghi NS

TXT Bản ghi TXT

  • google-site-verification=_85CbbSSdenYW5wUeFoKy6suKpBjr7sWUH2qeW_TYFE 300s
  • google-site-verification=B5H6gkEouu6SfSKEwkaBZP-0cLA9QO456ezS8nt8LDs 300s
  • google-site-verification=8S-tPxcqBo_XDStDNqT8qrz6foPtrBnNBIo6omItdfw 300s
  • atlassian-domain-verification=TQVLq5pPKMM+9jGMv28kmDAEtQfB1XQ7BDR+hCXIo7VM3teItO4OLRIALCcQIZkr 300s
  • _globalsign-domain-verification=cg_S4Z66HFO6sBvVdIigTrNXymQ_uzFR0hWX1kF9uE 300s
  • facebook-domain-verification=416d14oltcgfbncj7o3wpqd6olibat 300s
  • _globalsign-domain-verification=cIX1ivNtw7ufl4jy2h6LhnftWB5YciKIUmfXGBWg2I 300s
  • google-site-verification=FjhZZN1-LxEX4VWDiQecUA9riexMoQKE-VveV815Xt8 300s
  • have-i-been-pwned-verification=139d4f3518a76d09457204d6fc574a51 300s
  • dVtK9LDT1Xpt6M+pb8w0+IvMBnAYqxvukR1gYVCHL+Oa4ZRySJ9w22hQh7KEF9oYUZiMpKAbw/dlop5md9YsVA== 300s
  • google-site-verification=r1mP-vkNZZCukKobli7Yx8l8rQlDX_FhzMQF2uqngqY 300s
  • MS=ms96094852i 300s
  • v=spf1 a mx:thestreet.com include:_spf.google.com ip4:204.69.255.133 ip:107.23.8.172 ip:107.23.89.155 ip:107.23.91.192 include:_spf.salesforce.com include:amazonses.com ~all 300s
  • google-site-verification=ElzGft_Ru7J9Bp89wvxBrAVfAKZ-DbXenJxZD_eWj5k 300s

SOA Bản ghi SOA

  • ns-1177.awsdns-19.org 900s

Ý nghĩa của từng bản ghi

  • A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
  • MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
  • NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
  • TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
  • TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.

Đã tra cứu 8 giờ trước.