thenextweb.com
Tên miền thenextweb.com phản hồi tại địa chỉ IP 172.67.69.240. DNS của tên miền do Cloudflare quản lý, nơi quyết định mỗi tên miền phụ trỏ về đâu. Email của thenextweb.com đi qua 1 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là smtp.google.com. Ngoài ra còn có 14 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.
A Bản ghi A
- 172.67.69.240 300s
- 104.26.10.121 300s
- 104.26.11.121 300s
AAAA Bản ghi AAAA
- 2606:4700:20::681a:a79 300s
- 2606:4700:20::ac43:45f0 300s
- 2606:4700:20::681a:b79 300s
MX Bản ghi MX
- 1 smtp.google.com 300s
NS Bản ghi NS
- evangeline.ns.cloudflare.com 21600s
- sid.ns.cloudflare.com 21600s
TXT Bản ghi TXT
- google-site-verification=X7Rtj3Lz41t6P17Co4haZa02SzQEOqIgyFfDDHJKyhE 300s
- google-site-verification=thjSjcyDrudY5C5CdR9zyGebRSbUqBbi9u7HbLAVvTQ 300s
- google-site-verification=5BnkQW5vGxc8kr-rR4tQT3rnMIaIV2IlLgj5lOM3-WQ 300s
- facebook-domain-verification=78p2s2y2t8i2elpl5zf1vporcnqi56 300s
- openai-domain-verification=dv-T0A4WiPDunsVgzrq5o24nHOn 300s
- google-site-verification=w0KG54GM9g_B9MH0SoZvP44a4V8dL-VrhYR8gJllRvk 300s
- google-site-verification=RwU5zmfd8bgruDfI7FzkaKx_19e99FNQ85hC6tvOAo8 300s
- v=spf1 include:_spf.google.com include:amazonses.com ~all 300s
- ahrefs-site-verification_3d32c295c83684c0df2bec971929e8e228f0eba55cbe69ec207a8a5ff5495e1c 300s
- google-site-verification=TkJ6IZ_Qcqg2qEjCopTzHjhef0bynoYWcUFfGQAAjEc 300s
- detectify-verification=296610566269f805eee0f9d1c0e751cd 300s
- google-site-verification=v9zqm_osBEDO8M4WXSFb19U8RTn0XpKWks9KO9YIP7w 300s
- google-site-verification=JfgXd0x_pTISx5wFvvC9kCUz7aKw5UA5dAKnFAd5DWQ 300s
- apple-domain-verification=kEGHdAGULbRiEAo5 300s
SOA Bản ghi SOA
- evangeline.ns.cloudflare.com 1800s
Ý nghĩa của từng bản ghi
- A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
- MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
- NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
- TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
- TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.
Đã tra cứu 3 giờ trước.