☰

theiconic.com.au

Địa chỉ IP 104.18.103.80
DNS quản lý bởi Cloudflare
Email Đã cấu hình
Bản ghi 30

Tên miền theiconic.com.au phản hồi tại địa chỉ IP 104.18.103.80. DNS của tên miền do Cloudflare quản lý, nơi quyết định mỗi tên miền phụ trỏ về đâu. Email của theiconic.com.au đi qua 7 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là aspmx.l.google.com. Ngoài ra còn có 16 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.

A Bản ghi A

AAAA Bản ghi AAAA

MX Bản ghi MX

NS Bản ghi NS

TXT Bản ghi TXT

  • jamf-site-verification=ZMLR4PGbByjgpVr64Non3w 300s
  • miro-verification=adb81f2ba18ef2760080378c8b6de86af4f9f40e 300s
  • google-site-verification=WfHuYMlzxe8V_PxXUu7scCT_sqv3YTTasDeza3XCUPY 300s
  • MS=FF3A1CBA310EF0675213B5F08E0BC3BE26F0BBD3 300s
  • google-site-verification: VaD-L_-FR_s2ExCrTV28GV1Vfm-s20zEzL-WiFq_ubY 300s
  • RS3BRIlslMPtjLZXB913fEtGf52aSJyK 300s
  • v=spf1 ip4:13.210.17.105/32 ip4:52.64.53.82/32 ip4:52.65.78.240/32 ip4:136.147.131.77/32 ip4:216.94.7.146/32 include:_spf.google.com include:stspg-customer.com include:mail.zendesk.com include:de._spf.fagms.net include:spf.mandrillapp.com include:servers.mcsv.net include:spf.givex.com -all 300s
  • google-site-verification: google1eed09fbad2a520f 300s
  • smartsheet-site-validation=uF48MQorzQyFQ4hShT-aTR4wEaGh1Iml 300s
  • google-site-verification=sdnSU9YSTYCgv1qvk4AjJ66CP2fzGilelWsYSRjzxJg 300s
  • google-site-verification=BFsGUraP7R9qEjNcDJhjtHETED-H3U7BBRGEg951_Ms 300s
  • stripe-verification=8ee208fda8028e2ac095a30e15805e03d4c7d8343cfd1321942b77cece86ed37 300s
  • atlassian-domain-verification=1mJGy8OTOJClGDtL4mWhMePYYL5nQl0JoH2HZagqTJVHRtCKkpPs16PQQra0Qakr 300s
  • docusign=94d218de-9934-4454-a0c1-02b72891136a 300s
  • apple-domain-verification=h934EH7IC10pD9rU 300s
  • MS=ms55829193 300s

SOA Bản ghi SOA

  • eric.ns.cloudflare.com 1800s

Ý nghĩa của từng bản ghi

  • A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
  • MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
  • NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
  • TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
  • TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.

Đã tra cứu 12 giờ trước.