VI
☰

thedailybeast.com

Địa chỉ IP 172.66.170.43
DNS quản lý bởi Cloudflare
Email Đã cấu hình
Bản ghi 25

Tên miền thedailybeast.com phản hồi tại địa chỉ IP 172.66.170.43. Địa chỉ này thuộc về Cloudflare, Inc., đặt tại Canada. DNS của tên miền do Cloudflare quản lý, nơi quyết định mỗi tên miền phụ trỏ về đâu. Email của thedailybeast.com đi qua 1 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là smtp.google.com. Ngoài ra còn có 17 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.

A Bản ghi A

AAAA Bản ghi AAAA

MX Bản ghi MX

NS Bản ghi NS

TXT Bản ghi TXT

  • adobe-idp-site-verification=4d443bb146b2a60fc0c0216c899a6ef9baa971cc3c36ac4b3020b4719b5c2e82 300s
  • openai-domain-verification=dv-gb1pdDog3RqYeatlzv5ZJaVq 300s
  • asv=91a787383e3e48567e256c76a81b3d85 300s
  • google-site-verification=iJoYgM8xMMAH2NFEZDzBz5JXqjetkgqtnnX_OFg65qY 300s
  • 9tTzmc1wIYJvBaksEepHf87ovkuWOy7y2krcjBG40liIf4U+Jh1Txo9d/fQA27PqgujXCTAIxcd/kwcAK5E+BQ== 300s
  • yahoo-verification-key=a0tEkxTOOR5CntjN9CdU5UaELs6an7LHCzyTbe79Ej8= 300s
  • facebook-domain-verification=hazesk9wpurz95aok79qc54ge5t0jv 300s
  • google-site-verification=nzKnx1hPp71KAYDV81Mlbvn9hu4f4lEkvpeIjff86DI 300s
  • google-site-verification=I_07bDqLac9UsTpxAhX-m6SfQQoT8uRmub5ghzgNbWQ 300s
  • h1-domain-verification=ukJcY29mabaYczSqC7H5PZU6epWe5ibzd6TonD14wQsyYHhe 300s
  • google-site-verification=K2rfgPKImDldl8_3s85xXbrEXOtRn2d2Dv6c6f1lqjc 300s
  • _globalsign-domain-verification=BahbT-Pu-HaLP9bBimZ0MGe-4CPc4Z_MXqKNUajBmF 300s
  • ZOOM_verify_0Ypk2q6MCWyfjzpxDtRdvO 300s
  • MS=ms96322623 300s
  • google-site-verification=tN_ceerjNSJYTtNJnaFfKcQtG9QtfloMn7vGd81qxCI 300s
  • v=spf1 a mx include:%{i}._ip.%{h}._ehlo.%{d}._spf.vali.email include:amazonses.com include:spf.braintreegateway.com ~all 300s
  • _ylbpq6mjs9whog2r4ii022f9c1rws1o 300s

SOA Bản ghi SOA

  • damian.ns.cloudflare.com 1800s

Ý nghĩa của từng bản ghi

  • A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
  • MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
  • NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
  • TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
  • TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.

Đã tra cứu 23 giờ trước.