teslamotors.com
Tên miền teslamotors.com phản hồi tại địa chỉ IP 209.11.133.106. Địa chỉ này thuộc về Tesla Motors, Inc, đặt tại Hoa Kỳ. DNS của tên miền do UltraDNS quản lý, nơi quyết định mỗi tên miền phụ trỏ về đâu. Email của teslamotors.com đi qua 1 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là teslamotors-com.mail.protection.outlook.com. Ngoài ra còn có 14 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.
A Bản ghi A
- 209.11.133.106 14162s
MX Bản ghi MX
NS Bản ghi NS
- edns69.ultradns.com 60s
- a28-65.akam.net 60s
- edns69.ultradns.biz 60s
- a12-64.akam.net 60s
- a7-66.akam.net 60s
- a10-67.akam.net 60s
- edns69.ultradns.net 60s
- a1-12.akam.net 60s
- a9-67.akam.net 60s
- edns69.ultradns.org 60s
TXT Bản ghi TXT
- _9rq701alyk7zyfjirhpak5umnq6n79v 60s
- _xigd68u96e3g1cvqvuv610k7hm7oof0 60s
- ms-domain-verification=11e2f221-e701-454d-928f-6977fa7a5f5b 60s
- dell-technologies-domain-verification=tesla.com_c363f56d-9650-430a-82d3-04ac2257c64a_1756487968 60s
- _9b9b4pw8h2baxt3jqrh3t4p10tgfmz4 60s
- teamviewer-sso-verification=a9426f3d57224299b42f850894cbfd8f 60s
- 8191-60A0-57DE-0EBE-A1E7-CDEC-05F9-8024 60s
- jamf-site-verification=EtY4E3Zeco1Q3_WDDkgT2A 60s
- ms-domain-verification=bcdc1073-90f0-4600-b92d-65381fdc8eeb 60s
- apple-domain-verification=rZn6QWUiPXWPBbSm 60s
- logmein-verification-code=pwuG2cfzhiNpPZZIWpsEqtnYr 60s
- v=spf1 ip4:149.72.247.52 ip4:148.163.155.1 ip4:148.163.151.57 ip4:209.11.133.121 ip4:209.11.133.122 ip4:162.247.216.0/22 ip4:8.21.14.0/24 include:spf.protection.outlook.com include:_spfsn.teslamotors.com include:_spf.qemailserver.com -all 60s
- MS=ms61370913 60s
- 78wD58Qnwxzn6Yr4mMVbDCh/fiZUpd1RcbwVpCUCGFnDJvZOwQEE8MLGf0viN6Qmgy48zLzZ0rhZQDErGUVI5A== 60s
SOA Bản ghi SOA
- edns69.ultradns.com 3600s
Ý nghĩa của từng bản ghi
- A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
- MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
- NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
- TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
- TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.
Đã tra cứu 17 giờ trước.