terabox.com
Tên miền terabox.com phản hồi tại địa chỉ IP 210.148.85.47. DNS của tên miền do Amazon Route 53 quản lý, nơi quyết định mỗi tên miền phụ trỏ về đâu. Email của terabox.com đi qua 1 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là terabox-com.mail.protection.outlook.com. Ngoài ra còn có 6 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.
A Bản ghi A
- 210.148.85.47 160s
MX Bản ghi MX
NS Bản ghi NS
- ns-730.awsdns-27.net 21600s
- ns-1738.awsdns-25.co.uk 21600s
- ns-485.awsdns-60.com 21600s
- ns-1078.awsdns-06.org 21600s
TXT Bản ghi TXT
- google-site-verification=4wVmnAWtl45d28t-tS-vJ2z824x1TdvLb_b4EyemoFE 300s
- google-site-verification=O1-xmJPBFOny3wBfSTgY32hsjRtPLM9hue-sovMx9Zg 300s
- _p8mgkeotleh8dwv0fkqcuhn8zrikv7a 300s
- _globalsign-domain-verification=2cB7MPeWiRVGh2f2iR-i73Yxajb4TusoPAehJ1s0nj 300s
- MS=ms68809234 300s
- v=spf1 include:mailgun.org include:spf.protection.outlook.com -all 300s
SOA Bản ghi SOA
- ns-730.awsdns-27.net 900s
Ý nghĩa của từng bản ghi
- A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
- MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
- NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
- TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
- TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.
Đã tra cứu 4 giờ trước.