telecomsvc.com
Tên miền telecomsvc.com phản hồi tại địa chỉ IP 162.244.197.200. Email của telecomsvc.com đi qua 2 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là www1.bell.accessline.com. Ngoài ra còn có 6 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.
A Bản ghi A
- 162.244.197.200 20647s
MX Bản ghi MX
- 10 www1.bell.accessline.com 21600s
- 20 www2.bell.accessline.com 21600s
NS Bản ghi NS
- ns3.intermedia.net 21600s
- ns5.intermedia.net 21600s
- ns4.intermedia.net 21600s
- ns2.intermedia.net 21600s
TXT Bản ghi TXT
- _btwprenvl70p9pvnefavvfwuujnmhpe 600s
- 6b88m59xmrrx3651gdjf859bmkfvyfsx 600s
- 8756h560k573wh2vlz8mnd30jr14yq9j 600s
- v=spf1 ip4:64.78.52.184/29 ip4:64.28.126.19/32 ip4:64.28.112.143/32 ip4:64.28.115.143/32 ip4:64.28.112.12/32 ip4:64.28.112.14/32 ip4:205.172.232.101/32 ip4:205.172.235.207/32 ip4:64.28.115.11/32 ip4:64.28.115.13/32 include:relays.notifications.serverdata.net -all 600s
- ca3-09458f708dd940dda09bb59b039fd237 600s
- MS=ms64342762 600s
SOA Bản ghi SOA
- ns2.intermedia.net 21600s
Ý nghĩa của từng bản ghi
- A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
- MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
- NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
- TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
- TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.
Đã tra cứu 3 giờ trước.