tds.net
Tên miền tds.net phản hồi tại địa chỉ IP 216.165.153.4. Email của tds.net đi qua 1 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là mx.tds.net. Ngoài ra còn có 2 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.
A Bản ghi A
- 216.165.153.4 21600s
MX Bản ghi MX
- 10 mx.tds.net 43s
NS Bản ghi NS
- f.dns.tds.net 3600s
- a.dns.tds.net 3600s
- ns.tds.net 3600s
- b.dns.tds.net 3600s
- c.dns.tds.net 3600s
- d.dns.tds.net 3600s
- e.dns.tds.net 3600s
TXT Bản ghi TXT
- v=spf1 ip4:216.170.158.128/25 ip4:216.170.157.128/25 ip4:216.170.231.0/24 ip4:204.246.1.0/24 ip4:152.144.128.0/24 ip4:63.240.89.0/24 ip4:69.128.76.0/22 ip4:69.128.72.30/31 ip4:69.128.79.137 ip4:69.128.79.171 ip4:69.128.233.224 ip4:69.128.233.131 ip4:69.128.235.161 ip4:69.128.235.139 include:aspmx.googlemail.com include:_spf.tds.syn-alias.com include:cust-spf.exacttarget.com ~all 21600s
- yahoo-verification-key=/mP3lP0xlXqe99w6n33BTUpygptckA6ixLCNLKVSbQ0= 21600s
SOA Bản ghi SOA
- pv-dnsm.dns.tds.net 3600s
Ý nghĩa của từng bản ghi
- A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
- MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
- NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
- TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
- TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.
Đã tra cứu 9 giờ trước.