VI
☰

tbs.co.jp

Địa chỉ IP 163.45.254.1
Email Đã cấu hình
Bản ghi 25

Tên miền tbs.co.jp phản hồi tại địa chỉ IP 163.45.254.1. Địa chỉ này thuộc về Tokyo Broadcasting System Television, Inc., đặt tại Nhật Bản. Email của tbs.co.jp đi qua 5 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là aspmx.l.google.com. Ngoài ra còn có 13 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.

A Bản ghi A

MX Bản ghi MX

NS Bản ghi NS

TXT Bản ghi TXT

  • v=spf1 include:_spf.google.com include:spfcm.cybermail.jp ip4:163.45.100.13 ip4:163.45.200.13 ip4:163.45.100.215 ip4:113.39.72.92 ip4:210.128.220.104 ip4:150.195.209.104 ip4:150.195.208.45 ip4:150.195.210.153 -all 21599s
  • google-site-verification=_QVd4Ejnbo4g408EpS7jcHJL-T9pGZEf7ttZX2s-5D0 21599s
  • miro-verification=3b41b07d556607357d985ba9cb6cd0d137f5dc77 21599s
  • workplace-domain-verification=E8wOs7AWpINW1BU0OighWfBMPXPBWl 21599s
  • google-site-verification=rqHVWIcJrAuhLdXz7e-lKDZwsicQTteqGcdiCRwvRg8 21599s
  • google-site-verification=S_9ipjvavgXY0vAu-D_B5lwoebsdxLs9tSTC-oSwlTo 21599s
  • google-site-verification=r3J0IkI-H_GzpZw6VRU3seEU3SSKGrNbUlpkuaE2g_8 21599s
  • MS=F2F840FA533B113DBC4E987FB5C3102DA089FF37 21599s
  • google-site-verification=SQs-Fp5ScR6cg_FgpunTQ-_dJ1hnpV26BfLmYCiFytI 21599s
  • google-site-verification=75fQoX1P1tQWLGeXBkfO5z-71muFEakM68p8szrmXWE 21599s
  • notion-domain-verification=syoS0zFk63xfCLFT1fyjc7MYxJT1oUMhw4tmPfjVTQX 21599s
  • google-site-verification=vNvtAI6LwO_GiX78ctNvQOzyB2wNBmIR1bVrExFJUjo 21599s
  • adobe-idp-site-verification=248d2e629db17d3448476f6bb3ee59d09fb2231ec0779a72b2003fdb8f64baa9 21599s

SOA Bản ghi SOA

  • ns01.tbs.co.jp 21600s

Ý nghĩa của từng bản ghi

  • A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
  • MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
  • NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
  • TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
  • TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.

Đã tra cứu 1 ngày trước.