t-mobile.at
Tên miền t-mobile.at phản hồi tại địa chỉ IP 212.166.122.42. Email của t-mobile.at đi qua 1 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là tmobile-at0c.mail.protection.outlook.com. Ngoài ra còn có 6 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.
A Bản ghi A
- 212.166.122.42 3600s
MX Bản ghi MX
NS Bản ghi NS
- ns1.t-mobile.at 3600s
- ns2.t-mobile.at 3600s
TXT Bản ghi TXT
- _telesec-domain-validation=60177E640D10C4EE933616EE99B5ECD0AB0239FDAAB49F2279407C824C208A5E 3600s
- MS=ms72909836 3600s
- B7mzenycL/m2ESESScT2Gj3kzi6Jb8LK4fH1tpKqwXh9CLHAC1jZUZWHLWHk2bEBDxbG67XpghOKg51S7EeHIA== 3600s
- ciscocidomainverification=13994e3d10109f2d1da2eb2ef1614614d24e24263d0b5f43b8c97619a24a07e8 3600s
- MS=2457DB651A96C097029137E9ADFB4FE20BEBE7CE 3600s
- v=spf1 mx include:spf1.t-mobile.at include:spf2.t-mobile.at include:rnmk.com -all 3600s
SOA Bản ghi SOA
- ns1.t-mobile.at 3600s
Ý nghĩa của từng bản ghi
- A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
- MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
- NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
- TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
- TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.
Đã tra cứu 9 giờ trước.