☰

synology.com

Địa chỉ IP 15.175.122.104
DNS quản lý bởi Amazon Route 53
Email Đã cấu hình
Bản ghi 23

Tên miền synology.com phản hồi tại địa chỉ IP 15.175.122.104. DNS của tên miền do Amazon Route 53 quản lý, nơi quyết định mỗi tên miền phụ trỏ về đâu. Email của synology.com đi qua 2 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là mail.synology.com. Ngoài ra còn có 14 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.

A Bản ghi A

MX Bản ghi MX

NS Bản ghi NS

TXT Bản ghi TXT

  • google-site-verification=yye3FPh6LcNp7ErWXUcEB7XEMehHrKd3ThjBMmsV7mc 168s
  • anthropic-domain-verification-a82d8d=Dx6SNXivdGm8t9Eug8D9MMQ6V 168s
  • google-site-verification=iZjYDwFil9JWa4480fxaMOv0B0Gn_47rgtpuoRRN-iE 168s
  • anthropic-domain-verification-0hq1xt=Ig49o2l6soqYVx024oWSWjaDz 168s
  • google-site-verification=JVX3mTh4Tf0UkH7dbWDkRXj2sxVsD9BG5vhu_fme_eE 168s
  • google-site-verification=ALTosOMjfqO1e3waISlqUtAWVDPbkd1xTc2zZTecJEI 168s
  • google-site-verification=XrSxJM15m-RvajbL3iwihOg5rO0KKqzKb_48F5Tck54 168s
  • ZA=zRLoTz+5H4NqLuCfaPj4/w== 168s
  • google-site-verification=2uuWSS-PQu_3wdAfpKznMi8j_LmMJNNxDCo5CQBl-qw 168s
  • google-site-verification=oEu3aTafSQVDp6sVDpw4LjuD__uSttkuVlGkAGqLypc 168s
  • v=spf1 mx:synology.com include:_spf.salesforce.com include:amazonses.com include:spf.mandrillapp.com include:_spf.getresponse.com include:md02.com include:eu.zeptomail.net include:_spf.prtimes.jp ip4:63.145.198.179 -all 168s
  • google-site-verification=BbJczAIhIiCLaNKZgHnZmvApYcQ15k3hu1rsrNWFdWs 168s
  • google-site-verification=vpw-OR-MsiNlWHU3DZRHsOZ_hKvDFg15c4_4uoJnX5c 168s
  • MS=ms48619058 168s

SOA Bản ghi SOA

  • ns-498.awsdns-62.com 900s

Ý nghĩa của từng bản ghi

  • A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
  • MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
  • NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
  • TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
  • TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.

Đã tra cứu 11 giờ trước.