swiggy.com
Tên miền swiggy.com phản hồi tại địa chỉ IP 18.140.19.97. DNS của tên miền do Amazon Route 53 quản lý, nơi quyết định mỗi tên miền phụ trỏ về đâu. Email của swiggy.com đi qua 6 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là aspmx.l.google.com. Ngoài ra còn có 15 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.
A Bản ghi A
- 18.140.19.97 60s
- 52.220.97.215 60s
- 13.228.89.50 60s
MX Bản ghi MX
- 1 aspmx.l.google.com 60s
- 5 alt2.aspmx.l.google.com 60s
- 5 alt1.aspmx.l.google.com 60s
- 10 alt4.aspmx.l.google.com 60s
- 10 inbound-smtp.us-east-1.amazonaws.com 60s
- 10 alt3.aspmx.l.google.com 60s
NS Bản ghi NS
- ns-1502.awsdns-59.org 20536s
- ns-882.awsdns-46.net 20536s
- ns-2013.awsdns-59.co.uk 20536s
- ns-214.awsdns-26.com 20536s
TXT Bản ghi TXT
- _jsbg79is9225f4to9vt35s7d51j6kgc 60s
- google-site-verification=_KnZKfBCu5MOw56pKjOaJnPTL_VHrqXvhXPEwyFe0Vc 60s
- google-site-verification=YYPJnPRQJuf7lHTrarvPEnUlP9psDfSDcc5OGxe406Q 60s
- google-site-verification=KoGUS38pca6o2jH6bU15OaX35zzGOd46ILVcYpPLtdk 60s
- v=spf1 include:_spf.google.com -all 60s
- _globalsign-domain-verification=4-bp2KQB8Hi5rUcw1YfijlT-th19ohKAs6Wl9F1Awm 60s
- google-site-verification=553lUUjqiagL_2NX6CW3XNdBE1QKJOBdvF2ZhOtORnw 60s
- google-site-verification=GyiEHd9M620-FkuqzlrfGvwiXUaghEgFrs_TsKEdaQY 60s
- google-site-verification=cGBPHloW-TsLO-jEDf5AohXAJ9FrfroOgW9Hja39BM4 60s
- google-site-verification=DmsjidlsB2Xd4Ky1TsxrwcPXGXgYLwlwWCZUE04pZeM 60s
- amazonses:FP3yvf7pW64huGBhQtx1t7Xb/ChIWyyf2P9GEViFJBw= 60s
- ntk9jrgma5mk8oenqdur7ar2kh 60s
- MS=ms24045060 60s
- bsagovn15cclppcj69ksokb02b 60s
- google-site-verification=gO5_0ycvQORCYSG1iryWqof_58h1RAMrrDs-oM-7HWE 60s
SOA Bản ghi SOA
- ns-1502.awsdns-59.org 900s
Ý nghĩa của từng bản ghi
- A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
- MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
- NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
- TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
- TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.
Đã tra cứu 10 giờ trước.