suruga-ya.jp
Tên miền suruga-ya.jp phản hồi tại địa chỉ IP 46.51.247.29. Email của suruga-ya.jp đi qua 2 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là bgmgate1.biglobe.ne.jp. Ngoài ra còn có 3 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.
A Bản ghi A
- 46.51.247.29 600s
MX Bản ghi MX
- 10 bgmgate1.biglobe.ne.jp 600s
- 10 bgmgate2.biglobe.ne.jp 600s
NS Bản ghi NS
- dns.nnetworks.jp 600s
- dns.nnetworks.co.jp 600s
TXT Bản ghi TXT
- google-site-verification=eGpOYTBGDjDjHSaiUuSsSsUYh2J8l7-jUT_HF20pTaI 600s
- v=spf1 +ip4:46.51.247.29 +ip4:175.135.252.129 +ip4:175.135.252.193 +ip4:202.212.38.242 +ip4:52.199.97.73 +ip4:210.140.6.128/25 include:fc6538.cuenote.jp include:srs8119.cuenote.jp include:_spf.otoiawase.jp ~all 600s
- _globalsign-domain-verification=Mr2VF9Lr9Ht9s4NDlT-NKVTKC0JCejiQoD5Bo_p_2y 600s
SOA Bản ghi SOA
- dns.nnetworks.jp 600s
Ý nghĩa của từng bản ghi
- A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
- MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
- NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
- TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
- TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.
Đã tra cứu 11 giờ trước.