surabaya.go.id
Tên miền surabaya.go.id phản hồi tại địa chỉ IP 112.140.160.203. Email của surabaya.go.id đi qua 1 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là mail.surabaya.go.id. Ngoài ra còn có 3 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.
A Bản ghi A
- 112.140.160.203 40s
MX Bản ghi MX
- 5 mail.surabaya.go.id 12330s
NS Bản ghi NS
- pluto.surabaya.go.id 13488s
- nsa4.pusatdns.id 13488s
- dns2.surabaya.go.id 13488s
- nssec1.radnet-digital.id 13488s
- perseus.surabaya.go.id 13488s
TXT Bản ghi TXT
- k2tv9xgtggns951dt2t5gttb5g5kxp86 14400s
- google-site-verification=Dk6pUBVwOpJNPAJvGsi8gdSqJN23afLpVIRVkRcZS9w 14400s
- v=spf1 +a +mx +ip4:112.140.160.26/32 +ip4:202.154.57.0/24 +ip4:202.154.59.164/28 -all 14400s
SOA Bản ghi SOA
- nssec1.radnet-digital.id 21600s
Ý nghĩa của từng bản ghi
- A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
- MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
- NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
- TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
- TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.
Đã tra cứu 3 giờ trước.