streamrail.com
Địa chỉ IP
—
DNS quản lý bởi
Google
Email
Đã cấu hình
Bản ghi
13
Tên miền streamrail.com phản hồi tại địa chỉ IP —. DNS của tên miền do Google quản lý, nơi quyết định mỗi tên miền phụ trỏ về đâu. Email của streamrail.com đi qua 1 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là mail.streamrail.com. Ngoài ra còn có 7 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.
MX Bản ghi MX
- 0 mail.streamrail.com 900s
NS Bản ghi NS
TXT Bản ghi TXT
- google-site-verification=Cvn2mI_gHGNpj_m3RY6NHiSbfeuqxuRkzeU5OUlpPrU 300s
- google-site-verification=yEQkHkr2Ze2f4cERR3o-2H6jfyfJucyuoOHr9_sv9rs 300s
- google-site-verification=4Otp2YeiWO2gn51tnyHvsn5Wi3WG4iXbHSJB-dzxs0o 300s
- google-site-verification=5j9c31Fhg9K3w6cM9eoZ-4nlsovFN2SRAKiRaVrWhtA 300s
- google-site-verification=Hmq66tdULGM3w3IOKWu4XVHpPJQ4Olzpuy6MZW52Umk 300s
- google-site-verification=nz2P_yDMVk_rTqi8HF6__oO3u5eOJihLf7NxZGpE4Zo 300s
- google-site-verification=Q8qgjxVoNRLAynht8hIJVN3wS3SCN_NR1xrusiHSbQg 300s
SOA Bản ghi SOA
- ns-cloud-b1.googledomains.com 900s
Ý nghĩa của từng bản ghi
- A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
- MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
- NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
- TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
- TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.
Đã tra cứu 10 giờ trước.