straitstimes.com
Tên miền straitstimes.com phản hồi tại địa chỉ IP 13.226.244.122. DNS của tên miền do Amazon Route 53 quản lý, nơi quyết định mỗi tên miền phụ trỏ về đâu. Email của straitstimes.com đi qua 5 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là aspmx.l.google.com. Ngoài ra còn có 16 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.
A Bản ghi A
- 13.226.244.122 60s
- 13.226.244.41 60s
- 13.226.244.64 60s
- 13.226.244.40 60s
MX Bản ghi MX
- 1 aspmx.l.google.com 1045s
- 5 alt1.aspmx.l.google.com 1045s
- 5 alt2.aspmx.l.google.com 1045s
- 10 aspmx3.googlemail.com 1045s
- 10 aspmx2.googlemail.com 1045s
NS Bản ghi NS
- ns-627.awsdns-14.net 20850s
- ns-1208.awsdns-23.org 20850s
- ns-260.awsdns-32.com 20850s
- ns-2022.awsdns-60.co.uk 20850s
TXT Bản ghi TXT
- vxll3zgqrljrkqwn96ptdkjtc7c7m8w1 300s
- google-site-verification=ytHyeF5MP-JZDzyAPTVu0PuN31Cg5wb1IzLq0Z-TQBE 300s
- tn1lwlp3mctk4rr3lz12tytffs5j5h7d 300s
- sqtj6sq8im6ja91h0m0gpp85m1 300s
- d88b3qyyjyml781876qxjyr94wcp95m8 300s
- m4o86h4j5u3v7lutpieg1kc0c9 300s
- 9ugfq23q2vjfhf1r1ufhkh54en 300s
- spyqh1mfw6nbbmv5263zkmzjxq57hlts 300s
- google-site-verification=R9H_ZUvdGxCq6xui2-ObLoimT8xfTdpGhkTX_cnUaeA 300s
- v=spf1 ip4:202.27.16.0/20 ip4:203.117.75.0/28 ip4:203.116.39.80/28 ip4:203.117.68.16/28 include:_spf.google.com ~all 300s
- google-site-verification=LtIKtZ316hSoGYDPc_d7JYV23WdbHrPRwXMXQtHAJ1M 300s
- dfqvr60i436bj3vspslon902o8 300s
- mahh4hk0d93p9jt9cor2c7alul 300s
- w4f3h8p96jxlbp48rj7f354qbw751j67 300s
- google-site-verification=GwQiPCZYUfSzNdgHyEYu8h5A4H_yDdWt6RBZkAqUBeg 300s
- 8w3ygjt8xrrjw6k2zbfj07znm66cwy8m 300s
SOA Bản ghi SOA
- ns-260.awsdns-32.com 900s
Ý nghĩa của từng bản ghi
- A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
- MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
- NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
- TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
- TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.
Đã tra cứu 8 giờ trước.