☰

stern.de

Địa chỉ IP 207.174.61.1
DNS quản lý bởi Amazon Route 53
Email Đã cấu hình
Bản ghi 26

Tên miền stern.de phản hồi tại địa chỉ IP 207.174.61.1. DNS của tên miền do Amazon Route 53 quản lý, nơi quyết định mỗi tên miền phụ trỏ về đâu. Email của stern.de đi qua 4 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là assur.rtl.de. Ngoài ra còn có 16 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.

A Bản ghi A

MX Bản ghi MX

NS Bản ghi NS

TXT Bản ghi TXT

  • v=spf1 ip4:194.12.192.0/19 ip4:193.16.163.16 ip4:193.16.163.17 ip4:62.225.111.138 ip4:89.1.8.0/23 include:_spf.kundenserver.de include:spf.protection.outlook.com include:amazonses.com include:spf1.checkinserver.com include:spf.sendinblue.com include:_spf.zimpel.de ~all 3600s
  • _upfglwpdo67m8isvjzg7ryqxs37tovv 3600s
  • miro-verification=cb749e1ffbea1463e5ad819295f54687fc362039 3600s
  • adobe-idp-site-verification=d0c425a4-3baf-4f0f-839a-77405c026049 3600s
  • knowbe4-site-verification=9f84b0069b8711b7d78efc51717ae64a 3600s
  • facebook-domain-verification=anro1ovcjkyxqwimh0lq7eboulo46b 3600s
  • Sendinblue-code:6ef1bdca0140128a0b0cdffd769c529f 3600s
  • tollbit-domain-verification=066bc572e718d1f3164fca3c87c0f946139d595b3606936c92c08153be93f3d4 3600s
  • facebook-domain-verification=qqqa5t9rcj1082aritwg35kos5q4y2 3600s
  • google-site-verification=MHlhpAUy-2_lW67H5knj8VG2ksH0Eyp7AcGdlmF2c8I 3600s
  • google-site-verification=0LPqW3ngi7NOIsUfsmXm5827TOvKfh_OVQ8wsBtI3Wo 3600s
  • MS=ms57707376 3600s
  • atlassian-domain-verification=Kl3ByU1tsfV9fKiC7TDDZYz1uCeTeUo0SSEh5SitZ9q99Ua74O571fgiIg//j5Hn 3600s
  • openai-domain-verification=dv-QN1ODCclbeEju8zYIzaldJDl 3600s
  • sNWN5aM0BTtlJt2jsPBX4+s5RY6pSJ7btNFaE+Sjo7bSd7uz54PrlpCeuhco/h/NxJiH/WdhHSKmyZzgOW96Qw== 3600s
  • adobe-idp-site-verification=6afb72c9c82f99bfe04f0d867f1ee4d51df22e914fd17ab2966ef833e033c331 3600s

SOA Bản ghi SOA

  • ns-54.awsdns-06.com 349s

Ý nghĩa của từng bản ghi

  • A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
  • MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
  • NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
  • TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
  • TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.

Đã tra cứu 4 giờ trước.