☰

srf.ch

Địa chỉ IP 89.106.200.1
DNS quản lý bởi Amazon Route 53
Email Đã cấu hình
Bản ghi 28

Tên miền srf.ch phản hồi tại địa chỉ IP 89.106.200.1. DNS của tên miền do Amazon Route 53 quản lý, nơi quyết định mỗi tên miền phụ trỏ về đâu. Email của srf.ch đi qua 1 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là srf-ch.mail.protection.outlook.com. Ngoài ra còn có 16 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.

A Bản ghi A

AAAA Bản ghi AAAA

MX Bản ghi MX

NS Bản ghi NS

TXT Bản ghi TXT

  • docusign=8c83b739-807f-4329-b520-f5653426b030 300s
  • BTTjlM9xmieZeglAQby_YUYwhUXNCg 300s
  • canva-site-verification=qN4N1ISjc35e6kcobW930g 300s
  • google-site-verification=0RflA-8h7ZmVGnx4K22KHOeIneEOMyqMy1YU4Y35VMo 300s
  • google-site-verification=vNtk5EEgh6GJjOJUs8UA6wszXg0eZnbK1ovglT11iAs 300s
  • autodesk-domain-verification=Hzebz56nJLNW5rW-30Ak 300s
  • v=spf1 mx include:spf.srf.ch include:spf.protection.outlook.com include:spfa.cpmails.com include:spf.umantis.com -all 300s
  • jetbrains-domain-verification=45ybbar725vrovoh8t4vbezcu 300s
  • facebook-domain-verification=7d7806gg97ctzj34fgf8r02mgftjhg 300s
  • bw=LO2KI3eoSw7eFg/FvZuQpRuRbRRRqIfs1HRtuqT6tLez 300s
  • google-site-verification=SXjIxMG_fpm1C4Hq2f8bbE3i-tr0jC3a-BkuqxkKabw 300s
  • docusign=c2cdf5bd-6cf6-4085-a045-acd13521c176 300s
  • atlassian-domain-verification=yCKDUfTrPpExp6ak8gbXmFvB17/rcSzjh8sLMixLHP6rHkO0m9aBtvg4g5tiZktt 300s
  • miro-verification=a46d6131424993b8509cb1c496f605264616b632 300s
  • adobe-idp-site-verification=dd157840-b952-496a-9c7a-9190eceeffd7 300s
  • flexera-domain-verification-bzxffzpsrkiergsy 300s

SOA Bản ghi SOA

  • ns-1660.awsdns-15.co.uk 900s

Ý nghĩa của từng bản ghi

  • A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
  • MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
  • NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
  • TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
  • TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.

Đã tra cứu 4 giờ trước.