VI
☰

sportskeeda.com

Địa chỉ IP 13.213.112.139
DNS quản lý bởi Amazon Route 53
Email Đã cấu hình
Bản ghi 28

Tên miền sportskeeda.com phản hồi tại địa chỉ IP 13.213.112.139. Địa chỉ này thuộc về AWS EC2 (ap-southeast-1), đặt tại Singapore. DNS của tên miền do Amazon Route 53 quản lý, nơi quyết định mỗi tên miền phụ trỏ về đâu. Email của sportskeeda.com đi qua 7 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là aspmx.l.google.com. Ngoài ra còn có 14 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.

A Bản ghi A

MX Bản ghi MX

NS Bản ghi NS

TXT Bản ghi TXT

  • google-site-verification=aYp16-BqpLl2Mxe5UVj3FZqLzXJ86jAURUFdyfhDt4M 300s
  • google-site-verification=jg9DYZEO1aUN67jLsNHs-Gr6oBlSgycSVrEpTJcFD9o 300s
  • detectify-verification=5e0c9477e04673a352ab9a57a530634b 300s
  • google-site-verification=r5mg92vszlR7oPyQdBM7WtAxb0wxgUM1hxAi1olgdIg 300s
  • google-site-verification=4gC-ogMgh8yD3-s1amL7Mqk8U25gpKy1X3MAVt0HCoA 300s
  • pinterest-site-verification=10e458c7ef60579ffd779feee6dbe620 300s
  • google-site-verification=9kMv43QEjIEImvoD7XN_npVlAWLUyzV8XUjsQ3gf_wI 300s
  • google-site-verification=pu1esVEx8KjhujCEvS4vT1LxGp-1ffJ6H8GjgBdPMP4 300s
  • ca3-6b9b5bb714564c4ebdc67a0f54238d79 300s
  • ahrefs-site-verification_0627f0e0d1680b14723f8f512e1dc4984ad569ad0da7862d14085743a4f2137d 300s
  • v=spf1 include:_spf.google.com ~all 300s
  • atlassian-domain-verification=gh3aLR/RasHpT/DBB9WrlCxfOLSGsGBIaWX3ynUOi1v1OVAKmKano0o2PZbuDRek 300s
  • google-site-verification=Jel_Y9o4Arxf-ncksHT6W4nwDdSDGjXr3qUx2JPUKRc 300s
  • google-site-verification=5N5YyaIzynu432Je4SkbyXOd1iYd0O12aN24aLayocg 300s

SOA Bản ghi SOA

  • ns-205.awsdns-25.com 300s

Ý nghĩa của từng bản ghi

  • A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
  • MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
  • NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
  • TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
  • TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.

Đã tra cứu 23 giờ trước.