sportal.bg
Tên miền sportal.bg phản hồi tại địa chỉ IP 85.14.4.130. Email của sportal.bg đi qua 3 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là ASPMX.L.GOOGLE.COM. Ngoài ra còn có 7 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.
A Bản ghi A
- 85.14.4.130 6037s
MX Bản ghi MX
- 10 ASPMX.L.GOOGLE.COM 7200s
- 20 ALT2.ASPMX.L.GOOGLE.COM 7200s
- 20 ALT1.ASPMX.L.GOOGLE.COM 7200s
NS Bản ghi NS
- ns2.msk.bg 7200s
- ns1.msk.bg 7200s
TXT Bản ghi TXT
- v=spf1 include:_spf.google.com include:_spf.msk.bg include:mxsspf.sendpulse.com include:_spf.firebasemail.com a mx ~all 7200s
- firebase=sportal-bg-1c0a7 7200s
- facebook-domain-verification=frgvz9gtw2x7ja2uiczxuubm5hwrvp 7200s
- openai-domain-verification=dv-rjIGGi3MP5yOlGYoyecjUfc8 7200s
- DZC=2EUsU6z 7200s
- google-site-verification=bdNMrEuLPEsL_dWpHk65z5mQxcoc2AuIr9PGGfnOAfI 7200s
- bium6q0sl0erpv1mmdlg9p6ssm 7200s
SOA Bản ghi SOA
- ns1.msk.bg 7200s
Ý nghĩa của từng bản ghi
- A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
- MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
- NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
- TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
- TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.
Đã tra cứu 1 ngày trước.